Danh mục tại Ulefoss
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNghệ thuật & Thiết kếNhà hàngCông ty đầu tưHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngSân chơiChỗ nghỉĐại lý du lịchTaxi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ulefoss
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 78 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 56 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 19 | 24 years |
| Bán sỉ máy móc | 16 | — |
| Giáo dục | 12 | — |
| Nhà hàng | 12 | — |
| Công viên công cộng | 11 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 11 | — |
| Thẩm mỹ viện | 11 | — |
| Đại lí bán sỉ | 11 | — |
| Giao thông vận tải hậu cần | 10 | — |
| Ngành xây dựng khác | 10 | — |
Thông tin về Ulefoss
| Khu vực | 2.7 km² |
| Dân số | 1.484 |
| Dân số nam | 737 (49.7%) |
| Dân số nữ | 747 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -34.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.3% |
| Độ tuổi trung bình | 43.7 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 44.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.28245, 9.26548 |
| Mã Bưu Chính | 3830, 3831 |
Bản đồ Ulefoss
Bản đồ tương tác
Dân số Ulefoss
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.271 | 1.920 | 1.636 | 1.441 | 1.484 |
| Mật độ dân số | 845 / km² | 714,4 / km² | 608,7 / km² | 536,2 / km² | 552,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ulefoss từ 2000 đến 2015
Giảm 11.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ulefoss | -36.5% | -24.9% | -11.9% |
| Telemark | +1.1% | +3.9% | +4.5% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ulefoss
Tuổi trung vị: 43.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ulefoss | 43.7 yrs | 44.5 yrs | 43.1 yrs |
| Telemark | 41.5 yrs | 42.6 yrs | 40.4 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ulefoss
Mật độ dân số: 552 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ulefoss | 1.484 | 2,688 km² | 552 / km² |
| Telemark | 173.753 | 16.157,8 km² | 10,8 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ulefoss
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ulefoss
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ulefoss
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ulefoss | 27,237 tn | 18.35 tn | 10,134.7 tons/km² |
| Telemark | 3,018,619 tn | 17.37 tn | 186.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ulefoss
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27,237 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,134.7 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/29/04 | 1:25 AM | 3.1 | 95.5 km | 8,000 m | southern Norway | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


