Danh mục tại Tangen
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngHiệp hội hoặc Tổ chứcTư vấn viên máy tínhNhà thầuXây dựng các tòa nhàLiên quan đến âm nhạcVật nuôi chải chuốt và lên máy bayBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông viên công cộngTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tangen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 32 |
| Xe buýt và xe lửa | 20 |
| Xây dựng các tòa nhà | 13 |
| Bán sỉ máy móc | 7 |
| Quản lí đoàn thể | 6 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 5 |
| Cửa hàng kim loạt | 5 |
Thông tin về Tangen
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 208 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.5% |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.61792, 11.26677 |
| Mã Bưu Chính | 2337 |
Bản đồ Tangen
Bản đồ tương tác
Dân số Tangen
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 185 | 223 | 220 | 199 | 208 |
| Mật độ dân số | 197,3 / km² | 237,9 / km² | 234,7 / km² | 212,3 / km² | 221,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Tangen từ 2000 đến 2015
Giảm 9.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tangen | +7.6% | -10.8% | -9.5% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Tangen
Mật độ dân số: 222 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tangen | 208 | 0,938 km² | 222 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Tangen
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tangen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Tangen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tangen | 3,754 tn | 18.05 tn | 4,004.3 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tangen
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,754 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,004.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

