Danh mục tại Stathelle
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNhà máy đóng tàuNuôi trồngSăn bắt và đánh bắt thương mạiSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữHiệp hội hoặc Tổ chứcCửa hàng bán đồ điện tửHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCầuCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ nhà bếpCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu phá dỡNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTư vấn viên kỹ thuậtVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênLiên quan đến âm nhạcNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà ăn tự phục vụNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanh
Hiển thị 1-50 của 90
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stathelle
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 153 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 63 | 23 years |
| Không tiếp cận được | 50 | — |
| Bán sỉ máy móc | 38 | 22 years |
| Mua sắm | 35 | 18 years |
| Cửa hàng điện tử | 34 | — |
| Cửa hàng quần áo | 30 | 27 years |
| Xe buýt và xe lửa | 30 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 29 | 16 years |
| Bất Động Sản | 29 | 18 years |
| Nhà hàng | 28 | 18 years |
| Giáo dục | 26 | — |
| Ngành xây dựng khác | 25 | — |
Thông tin về Stathelle
| Khu vực | 6.8 km² |
| Dân số | 3.230 |
| Dân số nam | 1.634 (50.6%) |
| Dân số nữ | 1.596 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -13.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 42.1) |
| Các vùng lân cận | STATHELLE |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.05000, 9.68333 |
| Mã Bưu Chính | 3960, 3961, 3962, 3966, 3995 |
Bản đồ Stathelle
Bản đồ tương tác
Dân số Stathelle
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.715 | 3.674 | 3.302 | 3.031 | 3.230 |
| Mật độ dân số | 545,3 / km² | 539,3 / km² | 484,7 / km² | 444,9 / km² | 474,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Stathelle từ 2000 đến 2015
Giảm 8.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stathelle | -18.4% | -17.5% | -8.2% |
| Telemark | +1.1% | +3.9% | +4.5% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Stathelle
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Stathelle | 41.2 yrs | 42.1 yrs | 40.4 yrs |
| Telemark | 41.5 yrs | 42.6 yrs | 40.4 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Stathelle
Mật độ dân số: 474 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stathelle | 3.230 | 6,8 km² | 474 / km² |
| Telemark | 173.753 | 16.157,8 km² | 10,8 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Stathelle
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stathelle
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Stathelle
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Stathelle
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Telemark
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Telemark | 3,018,619 tn | 17.37 tn | 186.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Telemark
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,018,619 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 186.8 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


