Danh mục tại Stange
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ sĩNghệ thuật & Thiết kếCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCông ty đầu tưCác nha sĩHọc chungHiệu làm tócThẩm mỹ việnBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnMua sắmNgười bán hoaTrang Trại và Trại Chăn NuôiTrung tâm cây cảnhCâu lạc bộ thể thaoChỗ nghỉDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnNhà khoTaxiTrạm xe buýtKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stange
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 23 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 19 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 4.3 |
| Giáo dục | 16 | 4.9 |
| Không tiếp cận được | 14 | 4.9 |
| Đại lí bán sỉ | 13 | 4.3 |
| Ngành xây dựng khác | 12 | 5 |
| Giao thông vận tải hậu cần | 12 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 4.3 |
| Hoạt động vận chuyển khác | 10 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 9 | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 9 | 4.3 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 9 | 4.5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 9 | 4.2 |
| Nhà hàng | 9 | 4.4 |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 4.5 |
| Các nha sĩ | 7 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 6 | 4.5 |
| Nuôi trồng | 5 | 3.7 |
| Thẩm mỹ viện | 5 | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 5 | 4.6 |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 5 | 3 |
Hiển thị 1-25 của 26
Thông tin về Stange
| Khu vực | 1.7 km² |
| Dân số | 1.819 |
| Dân số nam | 903 (49.6%) |
| Dân số nữ | 916 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -19.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.2 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 43.3) |
| Các vùng lân cận | Alna |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.71803, 11.19417 |
| Mã Bưu Chính | 2332, 2335, 2336 |
Bản đồ Stange
Bản đồ tương tác
Dân số Stange
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.247 | 1.938 | 2.065 | 1.724 | 1.819 |
| Mật độ dân số | 1.331,6 / km² | 1.148,4 / km² | 1.223,7 / km² | 1.021,6 / km² | 1.077,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Stange từ 2000 đến 2015
Giảm 16.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Stange | -23.3% | -11% | -16.5% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Stange
Tuổi trung vị: 42.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Stange | 42.2 yrs | 43.3 yrs | 41.2 yrs |
| Hedmark | 43 yrs | 44.1 yrs | 41.8 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Stange
Mật độ dân số: 1.078 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Stange | 1.819 | 1,688 km² | 1.078 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Stange
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stange
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Stange
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Stange
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Stange
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Stange | 32,830 tn | 18.05 tn | 19,454.6 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stange
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,830 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,454.6 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

