Danh mục tại Son
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹCông ty xuất nhập khẩuSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcHuấn luyệnLiên quan đến âm nhạcNghệ sĩNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêKem Dưỡng DaCông ty đầu tưCông ty kế toánKế toánTổ chức tài chínhCác nha sĩHọc chungPhép vật lý liệuHiệu làm tócBộ phận hậu cầnCơ quan quảng cáoĐại lý truyền thôngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnDịch vụ thương mại điện tử
Hiển thị 1-50 của 64
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Son
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 92 | 19 years |
| Quản lí đoàn thể | 67 | 23 years |
| Cửa hàng điện tử | 34 | 16 years |
| Sân chơi | 31 | — |
| Giáo dục | 29 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 27 | — |
| Nhà hàng | 19 | 12 years |
Thông tin về Son
| Khu vực | 1.4 km² |
| Dân số | 681 |
| Dân số nam | 340 (49.9%) |
| Dân số nữ | 341 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -10.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.4% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 39, Nữ: 39.2) |
| Các vùng lân cận | Grorud, Skøyen, Gamle Oslo, Nordstrand, Lambertseter |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.52313, 10.68592 |
| Mã Bưu Chính | 1555, 1556 |
Bản đồ Son
Bản đồ tương tác
Dân số Son
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 757 | 713 | 606 | 641 | 681 |
| Mật độ dân số | 550,5 / km² | 518,5 / km² | 440,7 / km² | 466,2 / km² | 495,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Son từ 2000 đến 2015
Tăng 5.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Son | -15.3% | -10.1% | +5.8% |
| Akershus | +64.9% | +41.7% | +26.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Son
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Son | 39.1 yrs | 39.2 yrs | 39 yrs |
| Akershus | 38.9 yrs | 39.5 yrs | 38.3 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Son
Mật độ dân số: 495 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Son | 681 | 1,375 km² | 495 / km² |
| Akershus | 587.891 | 5.086 km² | 116 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Son
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Son
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Son
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Son
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Son | 12,499 tn | 18.35 tn | 9,090.1 tons/km² |
| Akershus | 11,154,658 tn | 18.97 tn | 2,193.2 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Son
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,499 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,090.1 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


