Danh mục tại Snåase
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy thủy điệnTư vấn viên máy tínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng các tòa nhàGiáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênThắng cảnhNhà ăn tự phục vụNhà hàngVật nuôi chải chuốt và lên máy bayBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởBãi Đỗ XeChỗ nghỉKhách sạn và nhà nghỉTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Snåase
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 141 |
| Đại lí bán sỉ | 14 |
| Chỗ ở khác | 14 |
| Bán sỉ máy móc | 13 |
| Bảo tàng | 11 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 |
| Nhà hàng | 8 |
| Xe buýt và xe lửa | 7 |
| Công viên công cộng | 6 |
Bản đồ Snåase
Bản đồ tương tác
Dân số Snåase
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 857 | 579 | 469 | 370 | 573 | 576 | 579 |
| Mật độ dân số | 507,9 / km² | 343,1 / km² | 277,9 / km² | 219,3 / km² | 339,6 / km² | 341,3 / km² | 343,1 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Snåase từ 2000 đến 2020
Tăng 22.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Snåase | -33.1% | -1% | +22.2% |
| Nord-Trøndelag | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Snåase
Mật độ dân số: 340 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Snåase | 573 | 1,688 km² | 340 / km² |
| Nord-Trøndelag | 136.639 | 29.680,3 km² | 4,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Snåase
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Snåase
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Snåase
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Snåase | 10,378 tn | 18.11 tn | 6,149.8 tons/km² |
| Nord-Trøndelag | 1,834,123 tn | 13.42 tn | 61.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Snåase
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,378 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,149.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


