Danh mục tại Namsos
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Namsos
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 68 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 66 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 61 | 30 years |
| Bất Động Sản | 48 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 43 | — |
| Mua sắm | 42 | 19 years |
| Thẩm mỹ viện | 34 | — |
| Giáo dục | 33 | 25 years |
| Cửa hàng quần áo | 33 | 34 years |
| Sức khoẻ và y tế | 33 | — |
| Nhà hàng | 31 | 19 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 30 | 28 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 29 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 25 | — |
| Các nha sĩ | 25 | 18 years |
Thông tin về Namsos
| Khu vực | 4.4 km² |
| Dân số | 8.684 |
| Dân số nam | 4.265 (49.1%) |
| Dân số nữ | 4.419 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.0% |
| Độ tuổi trung bình | 38.6 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 39.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 64.46624, 11.49572 |
| Mã Bưu Chính | 7800, 7801, 7802, 7804, 7805, More |
Bản đồ Namsos
Bản đồ tương tác
Dân số Namsos
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.602 | 8.268 | 8.190 | 8.206 | 8.684 |
| Mật độ dân số | 1.938,5 / km² | 1.863,2 / km² | 1.845,6 / km² | 1.849,2 / km² | 1.957 / km² |
Thay đổi dân số Namsos từ 2000 đến 2015
Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Namsos | -4.6% | -0.7% | +0.2% |
| Nord-Trøndelag | +6.1% | +7.9% | +7.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Namsos
Tuổi trung vị: 38.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Namsos | 38.6 yrs | 39.7 yrs | 37.5 yrs |
| Nord-Trøndelag | 40.6 yrs | 41.3 yrs | 40 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Namsos
Mật độ dân số: 1.957 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Namsos | 8.684 | 4,438 km² | 1.957 / km² |
| Nord-Trøndelag | 136.639 | 29.680,3 km² | 4,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Namsos
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Namsos
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Namsos
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Namsos
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Namsos
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Namsos | 157,323 tn | 18.12 tn | 35,453 tons/km² |
| Nord-Trøndelag | 1,834,123 tn | 13.42 tn | 61.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 157,323 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 35,453 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Namsos
là một thị xã và đô thị ở hạt Nord-Trøndelag, Na Uy. Đô thị này thuộc vùng Namdalen. Trung tâm hành chính của đô thị này là thị trấn Namsos. Thị trấn Namsos đã được tách khỏi Overhalla để lập đô thị riêng năm 1855. Các đô thị Klinga, Otterøy, và Vemundvik đã ..
Trang Wikipedia về Namsos
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


