Danh mục tại Leira
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngSản xuất công nghiệp & Xây dựngHiệp hội hoặc Tổ chứcCửa hàng đồ gia dụngXây dựng các tòa nhàCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnChỗ nghỉTrạm sạc xe điệnTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leira
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 14 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 13 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 20 years |
| Không tiếp cận được | 12 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 9 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Thẩm mỹ viện | 5 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 5 | — |
| Nhà hàng | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Bán sỉ máy móc | 5 | — |
Bản đồ Leira
Bản đồ tương tác
Dân số Leira
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 663 | 1.069 | 940 | 739 | 1.105 | 1.044 | 999 |
| Mật độ dân số | 279,2 / km² | 450,1 / km² | 395,8 / km² | 311,2 / km² | 465,3 / km² | 439,6 / km² | 420,6 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Leira từ 2000 đến 2020
Tăng 17.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Leira | +66.7% | +3.4% | +17.6% |
| Oppland | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Leira
Mật độ dân số: 465 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Leira | 1.105 | 2,375 km² | 465 / km² |
| Oppland | 190.710 | 25.191,6 km² | 7,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Leira
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Leira
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Leira
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Leira | 20,037 tn | 18.13 tn | 8,436.8 tons/km² |
| Oppland | 3,458,425 tn | 18.13 tn | 137.3 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leira
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,037 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,436.8 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
