Danh mục tại Hov
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngKem Dưỡng DaHọc chungDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnTaxiTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hov
Bản đồ Hov
Bản đồ tương tác
Dân số Hov
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.215 | 1.536 | 1.156 | 744 | 2.091 | 2.073 | 2.091 |
| Mật độ dân số | 385,2 / km² | 267,1 / km² | 201 / km² | 129,4 / km² | 363,7 / km² | 360,5 / km² | 363,7 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Hov từ 2000 đến 2020
Tăng 80.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hov | -5.6% | +36.1% | +80.9% |
| Oppland | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Hov
Mật độ dân số: 364 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hov | 2.091 | 5,8 km² | 364 / km² |
| Oppland | 190.710 | 25.191,6 km² | 7,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hov
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hov
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hov
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.141 | $27.331 | $30.088 | $35.998 | $33.737 | $34.571 | $36.430 | $44.770 |
| Tổng GDP | $60,6 Tr | $68,6 Tr | $75,4 Tr | $88,4 Tr | $83 Tr | $86,3 Tr | $90,7 Tr | $111 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Hov
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hov | 37,917 tn | 18.13 tn | 6,594.2 tons/km² |
| Oppland | 3,458,425 tn | 18.13 tn | 137.3 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hov
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,917 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,594.2 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
