Danh mục tại Hemsedal
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hemsedal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 118 | — |
| Chỗ ở khác | 61 | 28 years |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 30 | — |
| Nhà hàng | 28 | 13 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 18 years |
| Xe buýt và xe lửa | 23 | — |
| Bất Động Sản | 21 | — |
| Ngành xây dựng khác | 20 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 16 | — |
| Quản lí đoàn thể | 14 | — |
Bản đồ Hemsedal
Bản đồ tương tác
Dân số Hemsedal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 624 | 515 | 427 | 334 | 346 |
| Mật độ dân số | 768 / km² | 633,8 / km² | 525,5 / km² | 411,1 / km² | 425,8 / km² |
Thay đổi dân số Hemsedal từ 2000 đến 2015
Giảm 21.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hemsedal | -46.5% | -35.1% | -21.8% |
| Buskerud | +31.4% | +22.9% | +15.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Mật độ dân số của Hemsedal
Mật độ dân số: 426 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hemsedal | 346 | 0,813 km² | 426 / km² |
| Buskerud | 276.719 | 15.054,4 km² | 18,4 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hemsedal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hemsedal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hemsedal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hemsedal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hemsedal | 6,532 tn | 18.88 tn | 8,039.4 tons/km² |
| Buskerud | 5,164,730 tn | 18.66 tn | 343.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,532 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,039.4 tons/km² |
Hemsedal
Hemsedal là một đô thị ở hạt Buskerud, Na Uy. đã được tách từ Gol năm 1897. phía bắc đô thị này giáp Vang và Vestre Slidre ở hạt Oppland, về phía đông giápNord-Aurdal, Oppland and Gol, về phía nam giápÅl và Hol, còn về phía tây giáp Lærdal ở hạt Sogn og Fjor..
Trang Wikipedia về Hemsedal
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

