Danh mục tại Hemsedal

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuDịch vụ sửa chữa máy mócNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuDự án nhàNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcBánh PizzaCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng burgerQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtCông ty đầu tưBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCho thuê bất động sản nhà ởCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnCông viên rvĐại lý bất động sảnKhu liên hợp căn hộKhu tổ hợp công quảnCửa hàng đồ trượt tuyếtCửa hàng hồ thể thaoĐơn vị tổ chức hoạt động ngoài trờiHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiLeo núi
Hiển thị 1-50 của 67

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hemsedal

Thông tin về Hemsedal

Khu vực0.8 km²
Dân số346
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-44.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-19.0%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.86293, 8.55337
Mã Bưu Chính35603561

Bản đồ Hemsedal

Bản đồ tương tác

Dân số Hemsedal

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số624515427334346
Mật độ dân số768 / km²633,8 / km²525,5 / km²411,1 / km²425,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hemsedal từ 2000 đến 2015

Giảm 21.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hemsedal-46.5%-35.1%-21.8%
Buskerud+31.4%+22.9%+15.7%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Hemsedal

Mật độ dân số: 426 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hemsedal3460,813 km²426 / km²
Buskerud276.71915.054,4 km²18,4 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hemsedal

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hemsedal

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hemsedal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hemsedal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hemsedal6,532 tn18.88 tn8,039.4 tons/km²
Buskerud5,164,730 tn18.66 tn343.1 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hemsedal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,532 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,039.4 tons/km²

Hemsedal

Hemsedal là một đô thị ở hạt Buskerud, Na Uy. đã được tách từ Gol năm 1897. phía bắc đô thị này giáp Vang và Vestre Slidre ở hạt Oppland, về phía đông giápNord-Aurdal, Oppland and Gol, về phía nam giápÅl và Hol, còn về phía tây giáp Lærdal ở hạt Sogn og Fjor..

Trang Wikipedia về Hemsedal
Hình ảnh về Hemsedal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.