Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flesberg
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 141 |
| Xe buýt và xe lửa | 24 |
| Đại lí bán sỉ | 10 |
| Xây dựng dân dụng | 9 |
| Chỗ ở khác | 8 |
| Quản lí đoàn thể | 7 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 |
| Trạm xăng | 5 |
Bản đồ Flesberg
Bản đồ tương tác
Dân số Flesberg
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 180 | 94 | 92 | 54 | 56 |
| Mật độ dân số | 576 / km² | 300,8 / km² | 294,4 / km² | 172,8 / km² | 179,2 / km² |
Thay đổi dân số Flesberg từ 2000 đến 2015
Giảm 41.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Flesberg | -70% | -42.6% | -41.3% |
| Buskerud | +31.4% | +22.9% | +15.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Mật độ dân số của Flesberg
Mật độ dân số: 179 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Flesberg | 56 | 0,313 km² | 179 / km² |
| Buskerud | 276.719 | 15.054,4 km² | 18,4 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Flesberg
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Flesberg
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Flesberg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Flesberg | 1,057 tn | 18.88 tn | 3,383.1 tons/km² |
| Buskerud | 5,164,730 tn | 18.66 tn | 343.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,057 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,383.1 tons/km² |
Flesberg
Flesberg là một đô thị ở hạt Buskerud, Na Uy. được lập thành đô thị ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt). Khu vực Jondalen đã được chuyển từ Flesberg sang Kongsberg ngày 1 tháng 1 năm 1964. thị này được chia thành các giáo khu Flesberg, Lyngdal..
Trang Wikipedia về Flesberg
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


