Danh mục tại Biri
Trạm xăngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuNhà thầuNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCông ty đầu tưDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnNgười bán hoaChỗ nghỉTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Biri
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 81 |
| Xe buýt và xe lửa | 70 |
| Xây dựng các tòa nhà | 47 |
| Bán sỉ máy móc | 37 |
| Quản lí đoàn thể | 22 |
| Xây dựng dân dụng | 16 |
| Đại lí bán sỉ | 15 |
| Ngành xây dựng khác | 12 |
| Nuôi trồng | 11 |
Thông tin về Biri
| Khu vực | 2.2 km² |
| Dân số | 564 |
| Dân số nam | 278 (49.3%) |
| Dân số nữ | 286 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -64.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -68.0% |
| Độ tuổi trung bình | 41 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 42.4) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.95558, 10.61150 |
| Mã Bưu Chính | 2832, 2836, 2837 |
Bản đồ Biri
Bản đồ tương tác
Dân số Biri
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.601 | 1.993 | 1.762 | 1.912 | 564 | 544 | 533 |
| Mật độ dân số | 731,9 / km² | 911,1 / km² | 805,5 / km² | 874,1 / km² | 257,8 / km² | 248,7 / km² | 243,7 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Biri từ 2000 đến 2020
Giảm 68% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Biri | -64.8% | -71.7% | -68% |
| Oppland | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Biri
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Biri | 41 yrs | 42.4 yrs | 39.7 yrs |
| Oppland | 42.4 yrs | 43.4 yrs | 41.4 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Biri
Mật độ dân số: 258 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Biri | 564 | 2,188 km² | 258 / km² |
| Oppland | 190.710 | 25.191,6 km² | 7,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Biri
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Biri
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Biri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Biri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Biri | 10,227 tn | 18.13 tn | 4,675.3 tons/km² |
| Oppland | 3,458,425 tn | 18.13 tn | 137.3 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Biri
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,227 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,675.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
