Danh mục tại Ens

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐăng kiểm xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNuôi trồngSản xuất nông nghiệpCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tư vấnTrại hưu tríCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng kim loạtDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công phần trát vữaSơn và sơn nhà thầuThợ mộc và Gia công GỗGiáo dục khácTrường tiểu họcTrường tiểu họcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng rau quảHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêRau QuảThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCông ty thi công đào đắp đấtDịch vụ làm vườnThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngPhép vật lý liệuLàm móng chânNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnThợ làm tócCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng bán buônMua sắmNgười bán hoaNhà kim hoànSiêu thịTrung tâm cây cảnhVườn ươmKhu vực cắm trạiTrung tâm huấn luyện bóng đáTrung tâm thể thaoTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ens

Thông tin về Ens

Khu vực42.8 km²
Dân số4.478
Dân số nam2.268 (50.7%)
Dân số nữ2.210 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+80.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.6%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.2)
Mã Vùng527
Các vùng lân cậnApeldoorn Noord
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.63667, 5.82778
Mã Bưu Chính82678307

Bản đồ Ens

Bản đồ tương tác

Dân số Ens

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4863.7334.1604.4224.478
Mật độ dân số58,2 / km²87,3 / km²97,3 / km²103,4 / km²104,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ens từ 2000 đến 2015

Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ens+77.9%+18.5%+6.3%
Flevoland+112.5%+58.8%+30.3%
Hà Lan+24.3%+13.4%+6.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ens

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ens39 yrs40.2 yrs37.8 yrs
Flevoland36.7 yrs37.2 yrs36.2 yrs
Hà Lan41 yrs41.7 yrs40.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ens

Mật độ dân số: 105 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ens4.47842,8 km²105 / km²
Flevoland420.2162.412,6 km²174 / km²
Hà Lan16,9 million41.398,3 km²409 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ens

Dân số ước tính từ 1970 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ens

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ens

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ens

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ens50,371 tn11.25 tn1,178.3 tons/km²
Flevoland3,871,417 tn9.21 tn1,604.6 tons/km²
Hà Lan167,743,568 tn9.91 tn4,051.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ens
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50,371 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,178.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/193:48 AM3.298.4 km10,000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
10/30/085:54 AM3.397.5 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
8/8/065:03 AM3.893.8 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
6/21/0411:32 PM346.5 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/10/0312:22 AM3.189.1 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
9/10/014:30 AM3.495.2 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
9/9/016:58 AM3.888.6 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
2/19/979:53 PM372.1 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov
9/21/941:12 AM3.494.1 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov
8/6/946:02 PM374.7 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.