Danh mục tại Dronten
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dronten
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 290 | — |
| Quản lí đoàn thể | 276 | 28 years |
| Mua sắm | 155 | 20 years |
| Cửa hàng điện tử | 147 | 22 years |
| Nhân viên kế toán | 118 | — |
| Thẩm mỹ viện | 103 | — |
| Ngành xây dựng khác | 99 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 85 | — |
Thông tin về Dronten
| Khu vực | 141.5 km² |
| Dân số | 28.553 |
| Dân số nam | 14.432 (50.5%) |
| Dân số nữ | 14.121 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +132.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +59.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 39.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $40.066 (2022) |
| Mã Vùng | 321 |
| Các vùng lân cận | De Akkers, Westenholte, Noordoost, Zuidbroek, Kerschoten |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.52500, 5.71806 |
| Mã Bưu Chính | 8251, 8252, 8253, 8254, 8255 |
Bản đồ Dronten
Bản đồ tương tác
Dân số Dronten
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.285 | 15.058 | 17.942 | 21.827 | 28.553 | 30.201 | 31.905 |
| Mật độ dân số | 86,8 / km² | 106,4 / km² | 126,8 / km² | 154,3 / km² | 201,8 / km² | 213,4 / km² | 225,5 / km² |
Thay đổi dân số Dronten từ 2000 đến 2020
Tăng 59.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dronten | +132.4% | +89.6% | +59.1% |
| Flevoland | — | — | — |
| Hà Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dronten
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dronten | 38.9 yrs | 39.8 yrs | 37.9 yrs |
| Flevoland | 36.7 yrs | 37.2 yrs | 36.2 yrs |
| Hà Lan | 41 yrs | 41.7 yrs | 40.2 yrs |
Mật độ dân số của Dronten
Mật độ dân số: 202 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dronten | 28.553 | 141,5 km² | 202 / km² |
| Flevoland | 420.216 | 2.412,6 km² | 174 / km² |
| Hà Lan | 16,9 million | 41.398,3 km² | 409 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dronten
Dân số ước tính từ 1970 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dronten
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dronten
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dronten
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dronten
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dronten
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dronten
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $27.234 | $26.714 | $37.709 | $35.602 | $36.257 | $37.415 | $37.741 | $40.066 |
| Tổng GDP | $329,9 Tr | $358,6 Tr | $554,2 Tr | $581,7 Tr | $653,8 Tr | $746,4 Tr | $810,5 Tr | $879,6 Tr |
Phát thải CO2 của Dronten
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dronten | 316,047 tn | 11.07 tn | 2,233.6 tons/km² |
| Flevoland | 3,871,417 tn | 9.21 tn | 1,604.6 tons/km² |
| Hà Lan | 167,743,568 tn | 9.91 tn | 4,051.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 316,047 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.07 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,233.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/8/11 | 7:02 PM | 4.2 | 96 km | 6,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/21/04 | 11:32 PM | 3 | 59.8 km | 5,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 9/10/01 | 4:30 AM | 3.4 | 86.4 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 9/9/01 | 6:58 AM | 3.8 | 81.8 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 2/19/97 | 9:53 PM | 3 | 85.3 km | 5,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/28/95 | 7:24 PM | 4 | 99.3 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 9/21/94 | 1:12 AM | 3.4 | 86.6 km | 5,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 8/6/94 | 6:02 PM | 3 | 65.6 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 12/1/89 | 8:09 PM | 3.1 | 64.6 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


