Danh mục tại Onitsha

Chợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCửa hàng ắc quyCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngAluminium SupplierBán buôn đồ vệ sinhBán buôn nông nghiệpChợ bán buôn quần áoChợ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng máy phát điệnCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn mỹ phẩmĐại lý bán buôn phụ kiện văn phòngĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ thăm dò dầu khíMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười nhân giống chóNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn đồ nội thấtNhà bán buôn dụng cụNhà bán buôn thiết bị điện
Hiển thị 1-50 của 437

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Onitsha

Thông tin về Onitsha

Khu vực13.9 km²
Dân số127.398
Dân số nam63.284 (49.7%)
Dân số nữ64.114 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+88.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+50.5%
Độ tuổi trung bình21.5 tuổi (Nam: 21.6, Nữ: 21.3)
Mã Vùng46
Các vùng lân cậnGRA, City Centre, Fegge, Niger Bridge Layout, Awada Layout
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ6.14978, 6.78569
Mã Bưu Chính430213430231430232430233430234More

Bản đồ Onitsha

Bản đồ tương tác

Dân số Onitsha

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số67.69080.78884.624116.672127.398
Mật độ dân số4.878,6 / km²5.822,6 / km²6.099 / km²8.408,8 / km²9.181,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Onitsha từ 2000 đến 2015

Tăng 37.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Onitsha+72.4%+44.4%+37.9%
Anambra State+150.7%+73.5%+39.7%
Nigeria+186.7%+90.6%+48.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Onitsha

Tuổi trung vị: 21.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Onitsha21.5 yrs21.3 yrs21.6 yrs
Anambra State21.2 yrs21.5 yrs20.9 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Onitsha

Mật độ dân số: 9.182 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Onitsha127.39813,9 km²9.182 / km²
Anambra State5,3 million4.759,6 km²1.112 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Onitsha

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Onitsha

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Onitsha

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Onitsha

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Onitsha

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Onitsha

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Onitsha

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Onitsha74,244 tn0.58 tn5,350.9 tons/km²
Anambra State2,905,434 tn0.55 tn610.4 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Onitsha
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)74,244 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,350.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.