Danh mục tại Awka

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngTrạm xăngAluminium SupplierCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn quần áoDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ thăm dò dầu khíMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp tóc nốiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy giàyNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất mỹ phẩmNhà sản xuất phần cứng máy tínhNhà sản xuất sơnNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất vật liệu xây dựngNhà thời trang cao cấpNuôi trồngSản xuất nông nghiệpSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láThợ làm đồ nội thấtTrang trại gia cầmTrang trại nuôi cáCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng mayCửa hàng nhỏ
Hiển thị 1-50 của 317

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Awka

Thông tin về Awka

Khu vực10.3 km²
Dân số65.502
Dân số nam33.463 (51.1%)
Dân số nữ32.039 (48.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+331.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+50.6%
Độ tuổi trung bình21.8 tuổi (Nam: 21.6, Nữ: 21.9)
Mã Vùng48
Các vùng lân cậnAraba Umuzocha, South, amikwo, Awka, Isuaniocha
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ6.21269, 7.07199
Mã Bưu Chính420102420211420212420241420251More

Bản đồ Awka

Bản đồ tương tác

Dân số Awka

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.17338.28543.50459.14265.502
Mật độ dân số1.480,3 / km²3.735,1 / km²4.244,3 / km²5.770 / km²6.390,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Awka từ 2000 đến 2015

Tăng 35.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Awka+289.8%+54.5%+35.9%
Anambra State+150.7%+73.5%+39.7%
Nigeria+186.7%+90.6%+48.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Awka

Tuổi trung vị: 21.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Awka21.8 yrs21.9 yrs21.6 yrs
Anambra State21.2 yrs21.5 yrs20.9 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Awka

Mật độ dân số: 6.390 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Awka65.50210,3 km²6.390 / km²
Anambra State5,3 million4.759,6 km²1.112 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Awka

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Awka

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Awka

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Awka

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Awka

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Awka36,974 tn0.56 tn3,607.2 tons/km²
Anambra State2,905,434 tn0.55 tn610.4 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Awka
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36,974 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.56 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,607.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.