Danh mục tại Sofala

Thông tin về Sofala

Khu vực2017.2 km²
Dân số31.924
Dân số nam15.210 (47.6%)
Dân số nữ16.714 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+40.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.7%
Độ tuổi trung bình16.8 tuổi (Nam: 16, Nữ: 17.6)
Các vùng lân cậnManga
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung Phi
Vĩ độ & Kinh độ-20.15500, 34.73167

Bản đồ Sofala

Bản đồ tương tác

Dân số Sofala

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số22.70925.49026.44228.89731.924
Mật độ dân số11,3 / km²12,6 / km²13,1 / km²14,3 / km²15,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sofala từ 2000 đến 2015

Tăng 9.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sofala+27.2%+13.4%+9.3%
Sofala Province+140%+90.1%+43.5%
Mozambique+173.4%+111.3%+53.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sofala

Tuổi trung vị: 16.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sofala16.8 yrs17.6 yrs16 yrs
Sofala Province16.3 yrs16.9 yrs15.8 yrs
Mozambique16.7 yrs17.5 yrs15.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sofala

Mật độ dân số: 15,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sofala31.9242.017,2 km²15,8 / km²
Sofala Province2,2 million67.749,5 km²31,9 / km²
Mozambique27,5 million786.431,3 km²34,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sofala

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sofala

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sofala6,842 tn0.21 tn3.4 tons/km²
Sofala Province467,733 tn0.22 tn6.9 tons/km²
Mozambique5,734,289 tn0.21 tn7.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sofala
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,842 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (4)
FloodHigh (8)
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/24/172:37 AM5.682.1 km27,000 m32km WNW of Dondo, Mozambiqueusgs.gov
3/29/154:28 PM488.5 km16,550 m33km NW of Dondo, Mozambiqueusgs.gov
1/19/093:20 PM4.550.1 km10,000 mMozambiqueusgs.gov
3/3/0211:02 PM4.455.8 km10,000 mMozambiqueusgs.gov
10/16/006:03 AM3.985.1 km10,000 mMozambiqueusgs.gov
11/13/913:05 AM3.473.3 km33,000 mMozambiqueusgs.gov
9/1/879:18 PM3.667 km10,000 mMozambiqueusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.