Danh mục tại Beira
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beira
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 171 |
| Nhà hàng | 155 |
| Nhà thờ | 125 |
| Giáo dục | 115 |
| Quản lí đoàn thể | 109 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 105 |
| Căn hộ | 66 |
| Trạm xăng | 65 |
| Chỗ ở khác | 65 |
| Cửa hàng điện tử | 62 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 59 |
Thông tin về Beira
| Khu vực | 543.8 km² |
| Dân số | 532.979 |
| Dân số nam | 271.215 (50.9%) |
| Dân số nữ | 261.764 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +45.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.4% |
| Độ tuổi trung bình | 19.2 tuổi (Nam: 19.7, Nữ: 18.7) |
| Mã Vùng | 23 |
| Các vùng lân cận | Area da Baixa, Ponta Gea, Munhava, Macuti, Manga |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -19.84361, 34.83889 |
| Mã Bưu Chính | 2100, 2101, 2102, 2103 |
Bản đồ Beira
Bản đồ tương tác
Dân số Beira
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 367.268 | 385.219 | 442.702 | 487.257 | 532.979 |
| Mật độ dân số | 675,4 / km² | 708,4 / km² | 814,1 / km² | 896 / km² | 980,1 / km² |
Thay đổi dân số Beira từ 2000 đến 2015
Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Beira | +32.7% | +26.5% | +10.1% |
| Sofala Province | +140% | +90.1% | +43.5% |
| Mozambique | +173.4% | +111.3% | +53.8% |
Tuổi trung vị của Beira
Tuổi trung vị: 19.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Beira | 19.2 yrs | 18.7 yrs | 19.7 yrs |
| Sofala Province | 16.3 yrs | 16.9 yrs | 15.8 yrs |
| Mozambique | 16.7 yrs | 17.5 yrs | 15.8 yrs |
Mật độ dân số của Beira
Mật độ dân số: 980 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Beira | 532.979 | 543,8 km² | 980 / km² |
| Sofala Province | 2,2 million | 67.749,5 km² | 31,9 / km² |
| Mozambique | 27,5 million | 786.431,3 km² | 34,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Beira
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Beira
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beira
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Beira
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Beira
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Beira | 115,713 tn | 0.22 tn | 212.8 tons/km² |
| Sofala Province | 467,733 tn | 0.22 tn | 6.9 tons/km² |
| Mozambique | 5,734,289 tn | 0.21 tn | 7.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 115,713 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 212.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/24/17 | 2:37 AM | 5.6 | 57 km | 27,000 m | 32km WNW of Dondo, Mozambique | usgs.gov |
| 3/29/15 | 4:28 PM | 4 | 60.3 km | 16,550 m | 33km NW of Dondo, Mozambique | usgs.gov |
| 1/19/09 | 3:20 PM | 4.5 | 14.3 km | 10,000 m | Mozambique | usgs.gov |
| 3/3/02 | 11:02 PM | 4.4 | 19.5 km | 10,000 m | Mozambique | usgs.gov |
| 10/16/00 | 6:03 AM | 3.9 | 62.7 km | 10,000 m | Mozambique | usgs.gov |
| 11/13/91 | 3:05 AM | 3.4 | 76.7 km | 33,000 m | Mozambique | usgs.gov |
| 5/25/86 | 3:59 PM | 4.6 | 82.7 km | 10,000 m | Mozambique | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
