Danh mục tại Marracuene
Bãi rửa xe ô tôTrạm xăngNuôi trồngNhà thờNhà thờ Hồi giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuVườn ươm và cung cấp vườnNghĩa trangNơi tổ chức sự kiệnCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnHiệu thuốcMua sắmTrung tâm mua sắmCông viên công cộngChỗ nghỉDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà khoNhà nghỉNhà nghỉ ngoại ôKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marracuene
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 31 |
| Chỗ ở khác | 30 |
| Giáo dục | 28 |
| Nhà thờ | 24 |
| Mua sắm | 16 |
| Căn hộ | 15 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 14 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 13 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 |
| Du lịch và đi lại | 11 |
| Trạm xăng | 9 |
Thông tin về Marracuene
| Khu vực | 420.9 km² |
| Dân số | 230.768 |
| Dân số nam | 111.339 (48.2%) |
| Dân số nữ | 119.429 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +718.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +166.3% |
| Độ tuổi trung bình | 19.8 tuổi (Nam: 19, Nữ: 20.5) |
| Mã Vùng | 21 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -25.73694, 32.67639 |
| Mã Bưu Chính | 1120 |
Bản đồ Marracuene
Bản đồ tương tác
Dân số Marracuene
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 28.207 | 45.100 | 86.644 | 209.380 | 230.768 |
| Mật độ dân số | 67 / km² | 107,1 / km² | 205,8 / km² | 497,4 / km² | 548,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Marracuene từ 2000 đến 2015
Tăng 141.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marracuene | +642.3% | +364.3% | +141.7% |
| Maputo Province | +311.8% | +173.6% | +78.9% |
| Mozambique | +173.4% | +111.3% | +53.8% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Marracuene
Tuổi trung vị: 19.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marracuene | 19.8 yrs | 20.5 yrs | 19 yrs |
| Maputo Province | 19.5 yrs | 20.3 yrs | 18.7 yrs |
| Mozambique | 16.7 yrs | 17.5 yrs | 15.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Marracuene
Mật độ dân số: 548 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marracuene | 230.768 | 420,9 km² | 548 / km² |
| Maputo Province | 1,9 million | 23.274,9 km² | 80,5 / km² |
| Mozambique | 27,5 million | 786.431,3 km² | 34,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Marracuene
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Marracuene
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Marracuene
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marracuene | 64,104 tn | 0.28 tn | 152.3 tons/km² |
| Maputo Province | 551,337 tn | 0.29 tn | 23.7 tons/km² |
| Mozambique | 5,734,289 tn | 0.21 tn | 7.3 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marracuene
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 64,104 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 152.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


