Danh mục tại Maputo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maputo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 287 | 4 |
| Mua sắm | 223 | 3.8 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 209 | 3.8 |
| Ngân hàng | 129 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 111 | 3.8 |
| Giáo dục | 95 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 88 | 4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 83 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 78 | 3.7 |
| Quán cà phê | 73 | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 70 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 69 | 3.9 |
| Nhà thờ | 69 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 67 | 3.8 |
| Trạm xăng | 64 | 3.6 |
| Tôn giáo | 64 | 4.3 |
| Bệnh viện | 62 | 3.6 |
| Bất Động Sản | 57 | 3.6 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 56 | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 54 | 3.7 |
| Quản lí đoàn thể | 49 | 3.4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 47 | 3.8 |
| Mua Sắm Khác | 47 | 3.8 |
| Đại sứ quán và lãnh sự | 43 | 4 |
| Tiệm cắt tóc | 43 | 5 |
Thông tin về Maputo
| Khu vực | 339.3 km² |
| Dân số | 1.352.223 |
| Dân số nam | 658.105 (48.7%) |
| Dân số nữ | 694.118 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +70.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.1% |
| Độ tuổi trung bình | 21 tuổi (Nam: 20.7, Nữ: 21.3) |
| Mã Vùng | 21 |
| Các vùng lân cận | Central C, Sommerschield, Polana Cimento"A", Polana Cimento, Alto Maé "B" |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | -25.96553, 32.58322 |
| Mã Bưu Chính | 1100, 1101, 1102, 1103, 1104, More |
Bản đồ Maputo
Bản đồ tương tác
Dân số Maputo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 794.323 | 891.448 | 1.064.205 | 1.248.234 | 1.352.223 |
| Mật độ dân số | 2.341 / km² | 2.627,2 / km² | 3.136,4 / km² | 3.678,7 / km² | 3.985,2 / km² |
Thay đổi dân số Maputo từ 2000 đến 2015
Tăng 17.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Maputo | +57.1% | +40% | +17.3% |
| Maputo | +56.9% | +39.6% | +17.2% |
| Mozambique | +173.4% | +111.3% | +53.8% |
Tuổi trung vị của Maputo
Tuổi trung vị: 21 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Maputo | 21 yrs | 21.3 yrs | 20.7 yrs |
| Maputo | 21.1 yrs | 21.4 yrs | 20.8 yrs |
| Mozambique | 16.7 yrs | 17.5 yrs | 15.8 yrs |
Mật độ dân số của Maputo
Mật độ dân số: 3.985 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Maputo | 1,4 million | 339,3 km² | 3.985 / km² |
| Maputo | 1,2 million | 306,3 km² | 4.013 / km² |
| Mozambique | 27,5 million | 786.431,3 km² | 34,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Maputo
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Maputo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maputo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Maputo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Maputo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Maputo | 363,217 tn | 0.27 tn | 1,070.4 tons/km² |
| Maputo | 330,794 tn | 0.27 tn | 1,080.1 tons/km² |
| Mozambique | 5,734,289 tn | 0.21 tn | 7.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 363,217 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,070.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4.7) |
| Flood | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Maputo
Maputo, trước có tên là Lourenço Marques là thủ đô nước Mozambique. Thành phố là hải cảng bên bờ Ấn Độ Dương với nền kinh tế xoay quanh hoạt động của thương cảng. Hàng xuất cảng chính gồm có than đá, bông gòn, đường mía, cromit, sisal, cơm dừa khô và gỗ cây. T..
Trang Wikipedia về Maputo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


