Danh mục tại Teriang
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Teriang
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 89 | 4.2 |
| Nhà hàng | 63 | 3.7 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 34 | 3.8 |
| Giáo dục | 33 | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 30 | 4.1 |
| Tôn giáo | 26 | 3.9 |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 22 | 3.8 |
| Phụ Tùng Xe | 22 | 3 |
| Công Ty Tín Dụng | 21 | 3.9 |
| Nhà hàng Malaysia | 21 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 21 | 4.3 |
| Quản lí công chúng | 20 | 3.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 19 | 3.7 |
| Nhà Thầu Chính | 18 | 3 |
| Trạm xăng | 18 | 3.6 |
| Quán cà phê | 15 | 3.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 2.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 15 | 4 |
| Ngân hàng | 14 | 3.5 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 14 | 3.7 |
| Thể thao và giải trí | 11 | 5 |
| Nhà hàng Trung Quốc | 10 | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 4.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 10 | 4.7 |
| Ô tô | 10 | 3 |
Thông tin về Teriang
| Khu vực | 42.5 km² |
| Dân số | 37.536 |
| Dân số nam | 19.882 (53.0%) |
| Dân số nữ | 17.654 (47.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +129.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.7% |
| Độ tuổi trung bình | 23.4 tuổi (Nam: 23.4, Nữ: 23.3) |
| Mã Vùng | 9 |
| Các vùng lân cận | Taman Raya, Sebertak, Felda Bukit Mendi, Taman Sentosa, Taman Kerayong Jaya |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 3.24620, 102.41550 |
| Mã Bưu Chính | 28200, 28300, 28310, 28320, 28330 |
Bản đồ Teriang
Bản đồ tương tác
Dân số Teriang
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.341 | 24.252 | 29.627 | 34.802 | 37.536 |
| Mật độ dân số | 384,5 / km² | 570,6 / km² | 697,1 / km² | 818,9 / km² | 883,2 / km² |
Thay đổi dân số Teriang từ 2000 đến 2015
Tăng 17.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Teriang | +113% | +43.5% | +17.5% |
| Pahang | +97% | +43.1% | +17.5% |
| Malaysia | +145.8% | +66.5% | +29.4% |
Tuổi trung vị của Teriang
Tuổi trung vị: 23.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Teriang | 23.4 yrs | 23.3 yrs | 23.4 yrs |
| Pahang | 24.5 yrs | 24.6 yrs | 24.5 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Teriang
Mật độ dân số: 883 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Teriang | 37.536 | 42,5 km² | 883 / km² |
| Pahang | 1,5 million | 35.962,9 km² | 42 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Teriang
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Teriang
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Teriang
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Teriang
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Teriang
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Teriang
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Teriang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Teriang | 252,965 tn | 6.74 tn | 5,952.1 tons/km² |
| Pahang | 10,160,568 tn | 6.73 tn | 282.5 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 252,965 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,952.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

