Danh mục tại Karak

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn trái câyNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoNhà văn hóa thônTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàĐại học và Cao đẳngGiáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng burgerNhà hàng Châu ÁNhà hàng gia đìnhNhà hàng MalaysiaNhà hàng Nam ẤnNhà hàng Thái LanNhà hàng Trung QuốcQuán cà phêQuán Cà PhêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ sửa chữaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaNghĩa trangNhà tang lễTrung tâm y tế công cộngThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtKhu phức hợp nhà ởChợCửa hàng bách hóaCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmQuầy hàng rongCông viên công cộngCông viên lưu niệmBến xe buýtBiệt thựChỗ nghỉCư trú ở trang trạiDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ vận tảiHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà khoTrạm xe buýtKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Karak

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Karak

Khu vực57.6 km²
Dân số14.885
Dân số nam8.501 (57.1%)
Dân số nữ6.384 (42.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+89.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.1%
Độ tuổi trung bình26.4 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 26.6)
Mã Vùng9
Các vùng lân cậnKampung Baru Karak, Kampung Sungai Dua, Mempaga 1, Kampung Sertik, Taman Karak Indah
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ3.40000, 102.03333
Mã Bưu Chính286002861028620

Bản đồ Karak

Bản đồ tương tác

Dân số Karak

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.84111.23312.71213.80314.885
Mật độ dân số136,1 / km²194,9 / km²220,6 / km²239,5 / km²258,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Karak từ 2000 đến 2015

Tăng 8.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Karak+76%+22.9%+8.6%
Pahang+97%+43.1%+17.5%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Karak

Tuổi trung vị: 26.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Karak26.4 yrs26.6 yrs26.3 yrs
Pahang24.5 yrs24.6 yrs24.5 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Karak

Mật độ dân số: 258 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Karak14.88557,6 km²258 / km²
Pahang1,5 million35.962,9 km²42 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Karak

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Karak

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Karak

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Karak

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Karak

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Karak

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Karak

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Karak100,301 tn6.74 tn1,740.6 tons/km²
Pahang10,160,568 tn6.73 tn282.5 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Karak
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)100,301 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,740.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.