Danh mục tại Lundu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lundu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 65 |
| Chỗ ở khác | 58 |
| Quán cà phê | 42 |
| Giáo dục | 40 |
| Nhà thờ | 35 |
| Mua sắm | 30 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 28 |
| Quản lí công chúng | 23 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 22 |
| Hãng Du Lịch | 18 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 16 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 16 |
| Quản lí đoàn thể | 16 |
| Công viên công cộng | 15 |
Thông tin về Lundu
| Khu vực | 76.6 km² |
| Dân số | 10.566 |
| Dân số nam | 5.402 (51.1%) |
| Dân số nữ | 5.164 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +33.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.4% |
| Độ tuổi trung bình | 25.9 tuổi (Nam: 26.5, Nữ: 25.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $22.676 (2022) |
| Mã Vùng | 82 |
| Các vùng lân cận | Pekan Lundu, Sematan Bazaar, Kampung Dagang, Kampung Stunggang Melayu Baru, LUNDU |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 1.66667, 109.85000 |
| Mã Bưu Chính | 94500, 94507, 94509 |
Bản đồ Lundu
Bản đồ tương tác
Dân số Lundu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.943 | 9.915 | 11.539 | 12.270 | 10.566 | 10.631 | 10.531 |
| Mật độ dân số | 103,7 / km² | 129,5 / km² | 150,7 / km² | 160,3 / km² | 138 / km² | 138,9 / km² | 137,5 / km² |
Thay đổi dân số Lundu từ 2000 đến 2020
Giảm 8.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lundu | +33% | +6.6% | -8.4% |
| Sarawak | — | — | — |
| Malaysia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lundu
Tuổi trung vị: 25.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lundu | 25.9 yrs | 25.2 yrs | 26.5 yrs |
| Sarawak | 24.9 yrs | 24.4 yrs | 25.5 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Lundu
Mật độ dân số: 138 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lundu | 10.566 | 76,6 km² | 138 / km² |
| Sarawak | 32 | 22,3 km² | 1,4 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lundu
Dân số ước tính từ 1400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Lundu
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lundu
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lundu
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lundu
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lundu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lundu
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $9.971 | $9.931 | $11.330 | $16.481 | $16.187 | $24.036 | $22.299 | $22.676 |
| Tổng GDP | $16,4 Tr | $18,7 Tr | $23,6 Tr | $39,2 Tr | $42,3 Tr | $65,5 Tr | $62,7 Tr | $64,7 Tr |
Phát thải CO2 của Lundu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lundu | 69,678 tn | 6.59 tn | 910.1 tons/km² |
| Sarawak | 125 tn | 3.91 tn | 5.6 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 69,678 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 910.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2.1) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

