Danh mục tại Kuching
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kuching
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 3,850 | 16 years |
| Mua sắm | 3,764 | 19 years |
| Quản lí đoàn thể | 2,069 | 27 years |
| Quán cà phê | 1,992 | 19 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 1,103 | 39 years |
| Sửa chữa xe hơi | 1,098 | 28 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 872 | 54 years |
| Cửa hàng quần áo | 858 | 14 years |
| Giáo dục | 850 | 32 years |
| Thẩm mỹ viện | 850 | — |
| Cửa hàng điện tử | 849 | 22 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 823 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 747 | 37 years |
| Chỗ ở khác | 741 | 22 years |
Thông tin về Kuching
| Khu vực | 604.9 km² |
| Dân số | 798.953 |
| Dân số nam | 404.925 (50.7%) |
| Dân số nữ | 394.028 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +202.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +55.6% |
| Độ tuổi trung bình | 25.7 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 25.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $33.239 (2022) |
| Mã Vùng | 82 |
| Các vùng lân cận | Petra Jaya, Kota Sentosa, Kampung Kenyalang Park, Tabuan Jaya, Pending Industrial Estate |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 1.55000, 110.33333 |
| Mã Bưu Chính | 93000, 93010, 93050, 93100, 93150, More |
Bản đồ Kuching
Bản đồ tương tác
Dân số Kuching
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 264.585 | 394.549 | 513.609 | 675.947 | 798.953 | 854.336 | 913.822 |
| Mật độ dân số | 437,4 / km² | 652,3 / km² | 849,1 / km² | 1.117,5 / km² | 1.320,9 / km² | 1.412,4 / km² | 1.510,8 / km² |
Thay đổi dân số Kuching từ 2000 đến 2020
Tăng 55.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kuching | +202% | +102.5% | +55.6% |
| Sarawak | — | — | — |
| Malaysia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Kuching
Tuổi trung vị: 25.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kuching | 25.7 yrs | 25.1 yrs | 26.3 yrs |
| Sarawak | 24.9 yrs | 24.4 yrs | 25.5 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Kuching
Mật độ dân số: 1.321 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kuching | 798.953 | 604,9 km² | 1.321 / km² |
| Sarawak | 32 | 22,3 km² | 1,4 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kuching
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kuching
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kuching
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kuching
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kuching
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kuching
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kuching
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $29.324 | $39.836 | $37.327 | $31.174 | $32.427 | $30.932 | $30.275 | $33.239 |
| Tổng GDP | $8 T | $13,3 T | $15 T | $13,1 T | $15 T | $15,3 T | $16,4 T | $18,6 T |
Phát thải CO2 của Kuching
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kuching | 5,454,275 tn | 6.83 tn | 9,017.2 tons/km² |
| Sarawak | 125 tn | 3.91 tn | 5.6 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,454,275 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,017.2 tons/km² |
Kuching
Kuching /ˈkuːtʃɪŋ/ (chữ Jawi: کوچيڠ; tiếng Trung: 古晉), gọi chính thức là Thành phố Kuching, là thủ phủ và thành phố đông dân nhất của bang Sarawak tại Malaysia. Đây cũng là thủ phủ của tỉnh Kuching. Thành phố nằm bên sông Sarawak tại đầu tây nam của Sarawak t..
Trang Wikipedia về Kuching
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
