Danh mục tại Kuching

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe benĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại lý xe IsuzuĐại lý xe MazdaĐại lý xe MINIĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôPhụ tùng & Phụ kiện ô tô tổng hợpSơn xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1246

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kuching

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng3,85016 years
Mua sắm3,76419 years
Quản lí đoàn thể2,06927 years
Quán cà phê1,99219 years
Xây dựng các tòa nhà1,10339 years
Sửa chữa xe hơi1,09828 years
Tất cả thức ăn và đồ uống87254 years
Cửa hàng quần áo85814 years
Giáo dục85032 years
Thẩm mỹ viện850
Cửa hàng điện tử84922 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị823
Cửa hàng kim loạt74737 years
Chỗ ở khác74122 years

Thông tin về Kuching

Khu vực604.9 km²
Dân số798.953
Dân số nam404.925 (50.7%)
Dân số nữ394.028 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+202.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.6%
Độ tuổi trung bình25.7 tuổi (Nam: 26.3, Nữ: 25.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.239 (2022)
Mã Vùng82
Các vùng lân cậnPetra Jaya, Kota Sentosa, Kampung Kenyalang Park, Tabuan Jaya, Pending Industrial Estate
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ1.55000, 110.33333
Mã Bưu Chính9300093010930509310093150More

Bản đồ Kuching

Bản đồ tương tác

Dân số Kuching

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số264.585394.549513.609675.947798.953854.336913.822
Mật độ dân số437,4 / km²652,3 / km²849,1 / km²1.117,5 / km²1.320,9 / km²1.412,4 / km²1.510,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kuching từ 2000 đến 2020

Tăng 55.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kuching+202%+102.5%+55.6%
Sarawak
Malaysia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kuching

Tuổi trung vị: 25.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kuching25.7 yrs25.1 yrs26.3 yrs
Sarawak24.9 yrs24.4 yrs25.5 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kuching

Mật độ dân số: 1.321 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kuching798.953604,9 km²1.321 / km²
Sarawak3222,3 km²1,4 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kuching

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kuching

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kuching

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kuching

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kuching

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kuching

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kuching

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.324$39.836$37.327$31.174$32.427$30.932$30.275$33.239
Tổng GDP$8 T$13,3 T$15 T$13,1 T$15 T$15,3 T$16,4 T$18,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kuching

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kuching5,454,275 tn6.83 tn9,017.2 tons/km²
Sarawak125 tn3.91 tn5.6 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kuching
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,454,275 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,017.2 tons/km²

Kuching

Kuching /ˈkuːtʃɪŋ/ (chữ Jawi: کوچيڠ‎; tiếng Trung: 古晉), gọi chính thức là Thành phố Kuching, là thủ phủ và thành phố đông dân nhất của bang Sarawak tại Malaysia. Đây cũng là thủ phủ của tỉnh Kuching. Thành phố nằm bên sông Sarawak tại đầu tây nam của Sarawak t..

Trang Wikipedia về Kuching
Hình ảnh về Kuching

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.