Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Juru
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 192 | 4 |
| Nhà hàng Trung Quốc | 66 | 4.8 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 58 | 4.2 |
| Mua sắm | 57 | 3.7 |
| Nhà hàng Malaysia | 51 | — |
| Quán cà phê | 50 | 3.6 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 49 | — |
| Giáo dục | 48 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 3 |
| Thể thao và giải trí | 38 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 32 | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 25 | — |
| Tôn giáo | 24 | — |
| Ô tô | 24 | 3.3 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | — |
| Nhà hàng hải sản | 21 | — |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 21 | — |
| Bất Động Sản | 21 | 5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 18 | — |
| Giáo dục trung học | 18 | — |
| Nhà hàng Mỹ | 16 | — |
| Cửa hàng điện tử | 15 | 5 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 14 | — |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 14 | — |
Thông tin về Juru
| Khu vực | 9.6 km² |
| Dân số | 9.585 |
| Dân số nam | 5.066 (52.8%) |
| Dân số nữ | 4.519 (47.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +159.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.4% |
| Độ tuổi trung bình | 27.3 tuổi (Nam: 27.3, Nữ: 27.3) |
| Các vùng lân cận | Taman Sri Delima, Kawasan Perusahaan Ringan Juru, Juru, Bukit Mertajam, Taman Mengkudu |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.31201, 100.44229 |
Bản đồ Juru
Bản đồ tương tác
Dân số Juru
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.696 | 5.619 | 7.077 | 8.943 | 9.585 |
| Mật độ dân số | 384 / km² | 583,8 / km² | 735,3 / km² | 929,1 / km² | 995,8 / km² |
Thay đổi dân số Juru từ 2000 đến 2015
Tăng 26.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Juru | +142% | +59.2% | +26.4% |
| Pulau Pinang | +150.2% | +64.8% | +27.7% |
| Malaysia | +145.8% | +66.5% | +29.4% |
Tuổi trung vị của Juru
Tuổi trung vị: 27.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Juru | 27.3 yrs | 27.3 yrs | 27.3 yrs |
| Pulau Pinang | 29.1 yrs | 29.2 yrs | 29 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Juru
Mật độ dân số: 996 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Juru | 9.585 | 9,6 km² | 996 / km² |
| Pulau Pinang | 1,6 million | 1.010,5 km² | 1.555 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Juru
Dân số ước tính từ 700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Juru
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Juru
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Juru
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Juru
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Juru
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Juru | 15,067 tn | 1.57 tn | 1,565.4 tons/km² |
| Pulau Pinang | 10,685,818 tn | 6.8 tn | 10,574.7 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 15,067 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,565.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

