Danh mục tại Kulim

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTrạm xăngAluminium SupplierCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn trái câyĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý phế liệu kim loạiDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sửa chữa máy mócMáy in công nghiệpMôi giới thực phẩmNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm cao suNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm nhựaNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị in ấn
Hiển thị 1-50 của 462

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kulim

Thông tin về Kulim

Khu vực102.3 km²
Dân số190.768
Dân số nam99.764 (52.3%)
Dân số nữ91.004 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+383.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+63.7%
Độ tuổi trung bình25.6 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 26)
GDP bình quân đầu người (PPP)$15.747 (2022)
Mã Vùng4, 4401, 4402, 4403
Các vùng lân cậnKulim, Taman Selasih, Pusat Perniagaan Putra, Taman Tunku Putra, Taman Semarak
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ5.36499, 100.56177
Mã Bưu Chính0900009007090090901009020

Bản đồ Kulim

Bản đồ tương tác

Dân số Kulim

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số39.45477.155116.551191.848190.768195.938201.721
Mật độ dân số385,6 / km²754,1 / km²1.139,2 / km²1.875,1 / km²1.864,6 / km²1.915,1 / km²1.971,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kulim từ 2000 đến 2020

Tăng 63.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kulim+383.5%+147.3%+63.7%
Kedah
Malaysia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kulim

Tuổi trung vị: 25.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kulim25.6 yrs26 yrs25.2 yrs
Kedah25.5 yrs26.1 yrs25.1 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kulim

Mật độ dân số: 1.865 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kulim190.768102,3 km²1.865 / km²
Kedah2 million9.465,1 km²216 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kulim

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kulim

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kulim

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kulim

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kulim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kulim

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.663$7.568$8.218$9.315$11.630$12.920$12.872$15.747
Tổng GDP$640,3 Tr$760,9 Tr$923,7 Tr$1,3 T$1,9 T$2,4 T$2,4 T$3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kulim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kulim1,222,200 tn6.41 tn11,945.8 tons/km²
Kedah12,649,101 tn6.18 tn1,336.4 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kulim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,222,200 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,945.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Kulim

Huyện Kulim là một huyện thuộc bang Kedah của Malaysia. Huyện Kulim có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 282743 người.

Trang Wikipedia về Kulim
Hình ảnh về Kulim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.