Danh mục tại Benut
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Benut
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 34 | 3.7 |
| Mua sắm | 28 | 4.2 |
| Giáo dục | 17 | 4.4 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 16 | 4.5 |
| Tôn giáo | 16 | 4.6 |
| Nhà hàng Malaysia | 11 | — |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 10 | 2.8 |
| Quán cà phê | 8 | 3.3 |
| Trạm xăng | 7 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | 4.2 |
| Nhà hàng Trung Quốc | 6 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | 3.9 |
| Bán sỉ máy móc | 5 | 4.3 |
| Rửa Xe và Thông tin về Xe | 5 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 5 | 5 |
| Cửa hàng tiện lợi | 5 | — |
| Giáo dục trung học | 5 | 4.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 5 | 4.7 |
Thông tin về Benut
| Khu vực | 28.4 km² |
| Dân số | 4.232 |
| Dân số nam | 2.150 (50.8%) |
| Dân số nữ | 2.082 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +16.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.1% |
| Độ tuổi trung bình | 26.7 tuổi (Nam: 26.7, Nữ: 26.6) |
| Mã Vùng | 7 |
| Các vùng lân cận | Benut, Kampung Parit Marjunit, Kampung Parit Tengah, Tanjung Balau, Kampung Nelayan Tanjung Balau |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 1.64710, 103.25880 |
| Mã Bưu Chính | 82200 |
Bản đồ Benut
Bản đồ tương tác
Dân số Benut
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.636 | 4.222 | 4.235 | 3.923 | 4.232 |
| Mật độ dân số | 128,1 / km² | 148,8 / km² | 149,3 / km² | 138,3 / km² | 149,1 / km² |
Thay đổi dân số Benut từ 2000 đến 2015
Giảm 7.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Benut | +7.9% | -7.1% | -7.4% |
| Johor | +137.8% | +65.5% | +29.8% |
| Malaysia | +145.8% | +66.5% | +29.4% |
Tuổi trung vị của Benut
Tuổi trung vị: 26.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Benut | 26.7 yrs | 26.6 yrs | 26.7 yrs |
| Johor | 26.6 yrs | 26.5 yrs | 26.6 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Benut
Mật độ dân số: 149 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Benut | 4.232 | 28,4 km² | 149 / km² |
| Johor | 3,5 million | 18.988,3 km² | 182 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Benut
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Benut
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Benut
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Benut
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Benut
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Benut
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Benut | 31,198 tn | 7.37 tn | 1,099.5 tons/km² |
| Johor | 25,270,859 tn | 7.3 tn | 1,330.9 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 31,198 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.37 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,099.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/25/08 | 8:58 PM | 3.8 | 80.3 km | 35,000 m | northern Sumatra, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

