Danh mục tại Kluang

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn thiết bị quang họcĐại lý bán buôn trái câyDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sửa chữa máy mócĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn đồ nội thấtNhà bán buôn hải sản
Hiển thị 1-50 của 544

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kluang

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,608
Mua sắm1,018
Quản lí đoàn thể460
Giáo dục378
Sửa chữa xe hơi353
Quán cà phê332
Cửa hàng kim loạt283
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị281
Cửa hàng quần áo246
Chỗ ở khác239
Thẩm mỹ viện22310 years
Cửa hàng điện tử208
Tôn giáo202

Thông tin về Kluang

Khu vực185.6 km²
Dân số176.318
Dân số nam95.502 (54.2%)
Dân số nữ80.816 (45.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+87.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.8%
Độ tuổi trung bình27.6 tuổi (Nam: 27.7, Nữ: 27.6)
Mã Vùng7, 7772
Các vùng lân cậnKampung Masjid Lama, Taman Intan, Taman Sri Kluang, Kluang Baru, Taman Suria
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ2.03046, 103.31689
Mã Bưu Chính860008600786300

Bản đồ Kluang

Bản đồ tương tác

Dân số Kluang

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số94.292125.805150.900163.547176.318
Mật độ dân số508,1 / km²678 / km²813,2 / km²881,4 / km²950,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kluang từ 2000 đến 2015

Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kluang+73.4%+30%+8.4%
Johor+137.8%+65.5%+29.8%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kluang

Tuổi trung vị: 27.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kluang27.6 yrs27.6 yrs27.7 yrs
Johor26.6 yrs26.5 yrs26.6 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kluang

Mật độ dân số: 950 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kluang176.318185,6 km²950 / km²
Johor3,5 million18.988,3 km²182 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kluang

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kluang

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kluang

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kluang

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kluang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kluang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kluang1,298,587 tn7.37 tn6,998.1 tons/km²
Johor25,270,859 tn7.3 tn1,330.9 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kluang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,298,587 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,998.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Kluang

Huyện Kluang là một huyện thuộc bang Johor của Malaysia. Huyện Kluang có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 288357 người.

Trang Wikipedia về Kluang
Hình ảnh về Kluang

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.