Danh mục tại Rabat

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcBảo tàngĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchMốc lịch sửThắng cảnhCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng MaltaNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượu vangThịtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnCông chứng viênCông ty bảo hiểmLuật sưNgân hàngPhòng khám y tếDịch vụ chăm sóc thú cưngHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daNơi tổ chức sự kiệnSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ thủ côngCửa hàng lưu niệmCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiĐiêu khắcHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaSiêu thịTrung tâm cây cảnhCông viên công cộngBiệt thựChỗ nghỉChỗ ở tự nấu ănGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà kháchNhà khoNhà nghỉ dưỡngTaxiTrạm xe buýt

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rabat

Thông tin về Rabat

Khu vực1.2 km²
Dân số5.814
Dân số nam2.835 (48.8%)
Dân số nữ2.979 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.2%
Độ tuổi trung bình46.2 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 48.7)
Các vùng lân cậnTal-Virtù, il-Baħrija, Santa Katarina
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ35.88152, 14.39872
Mã Bưu ChínhRBT

Bản đồ Rabat

Bản đồ tương tác

Dân số Rabat

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.4395.8136.1345.6535.814
Mật độ dân số4.580,2 / km²4.895,2 / km²5.165,5 / km²4.760,4 / km²4.896 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rabat từ 2000 đến 2015

Giảm 7.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rabat+3.9%-2.8%-7.8%
Malta+37.2%+17.6%+8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rabat

Tuổi trung vị: 46.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rabat46.2 yrs48.7 yrs43.6 yrs
Malta40.5 yrs42 yrs39.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rabat

Mật độ dân số: 4.896 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rabat5.8141,188 km²4.896 / km²
Malta408.975315,6 km²1.296 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rabat

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rabat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rabat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rabat50,458 tn8.68 tn42,491.3 tons/km²
Malta3,415,252 tn8.35 tn10,823 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rabat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50,458 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)42,491.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/1/1710:10 PM315.1 km11,270 m1km SE of Marsaxlokk, Maltausgs.gov
1/13/165:01 PM4.145.7 km9,910 m36km NE of Sliema, Maltausgs.gov
4/24/111:02 PM4.144 km20,300 mMalta regionusgs.gov
4/24/119:25 AM3.544.6 km19,900 mMalta regionusgs.gov
7/8/086:12 AM3.238.9 km63,200 mcentral Mediterranean Seausgs.gov
2/24/0810:58 AM3.376.7 km10,000 mcentral Mediterranean Seausgs.gov
3/20/052:18 AM383.5 km10,000 mSicily, Italyusgs.gov
8/24/031:09 AM3.252 km10,000 mcentral Mediterranean Seausgs.gov
7/7/033:08 PM4.133.9 km10,000 mMalta regionusgs.gov
6/20/021:26 AM3.678.8 km9,800 mSicily, Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.