Danh mục tại Mosta

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpNhà cung cấp khung nhômNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồDịch vụ phân phốiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Thiên Chúa giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm chăm sóc trẻ emTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàKiến trúc sưNhà thầuThầu Tổng hợp và Cải tạoThợ mộcThợ mộcTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaTrường dạy khiêu vũDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchMakeup ArtistNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webSản xuất phim, tivi và videoStudio chụp ảnhThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaCửa hàng bán kẹoCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng rau quảCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ăn chayNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượuThịtÁnh sáng cửa hàngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ sửa chữaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông chứng viênCông ty bảo hiểmCông ty kế toánKế toánNgân hàngPháp lí và tài chínhNhà tư vấn sức khỏePhòng khám y tếCửa hàng xăm hìnhHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daMassageNgười giữ vật nuôiSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócThợ làm tócTrung tâm thể dụcCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn tiếp thịNhà tuyển dụngPhòng thí nghiệmTrung tâm thương mạiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ thủ côngCửa hàng bút viếtCửa hàng đồ chơiCửa hàng đồ trẻ emCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiCửa hàng tiết kiệmDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaSiêu thịTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoĐại lý cá cượcHiệp hội thể thaoPhòng tập thể dụcSân bóng đáSân chơiBến xe buýtChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ lai dắtDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà nhập khẩuTham quanTrạm xe buýtKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mosta

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Mosta

Khu vực4.5 km²
Dân số18.898
Dân số nam9.302 (49.2%)
Dân số nữ9.596 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+76.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.2%
Độ tuổi trung bình38.4 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 39.4)
Các vùng lân cậnTad-Daqqaq, Santa Margerita, Is-Sgħajtar, Bidnija, Ta' Żokkrija
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ35.90917, 14.42556
Mã Bưu ChínhMSTNXR

Bản đồ Mosta

Bản đồ tương tác

Dân số Mosta

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.71813.63616.12418.37418.898
Mật độ dân số2.381,8 / km²3.030,2 / km²3.583,1 / km²4.083,1 / km²4.199,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mosta từ 2000 đến 2015

Tăng 14% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mosta+71.4%+34.7%+14%
Il-Mosta+69.9%+31.8%+14.5%
Malta+37.2%+17.6%+8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mosta

Tuổi trung vị: 38.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mosta38.4 yrs39.4 yrs37.5 yrs
Il-Mosta38.3 yrs39.2 yrs37.4 yrs
Malta40.5 yrs42 yrs39.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mosta

Mật độ dân số: 4.200 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mosta18.8984,5 km²4.200 / km²
Il-Mosta20.0476,8 km²2.945 / km²
Malta408.975315,6 km²1.296 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mosta

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mosta

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mosta

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mosta

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mosta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mosta164,011 tn8.68 tn36,447 tons/km²
Il-Mosta173,983 tn8.68 tn25,555.9 tons/km²
Malta3,415,252 tn8.35 tn10,823 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mosta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)164,011 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)36,447 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/1/1710:10 PM314.5 km11,270 m1km SE of Marsaxlokk, Maltausgs.gov
1/13/165:01 PM4.141.8 km9,910 m36km NE of Sliema, Maltausgs.gov
12/15/133:57 AM4.196.2 km10,000 m10km SE of Pozzallo, Italyusgs.gov
4/24/111:02 PM4.142.1 km20,300 mMalta regionusgs.gov
4/24/119:25 AM3.542.8 km19,900 mMalta regionusgs.gov
7/8/086:12 AM3.242 km63,200 mcentral Mediterranean Seausgs.gov
2/24/0810:58 AM3.380.1 km10,000 mcentral Mediterranean Seausgs.gov
10/1/058:41 AM3.698.6 km20,500 mSicily, Italyusgs.gov
10/1/058:35 AM3.698.6 km21,300 mSicily, Italyusgs.gov
3/20/052:18 AM380.5 km10,000 mSicily, Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.