Danh mục tại Mosta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mosta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 123 | 4.4 |
| Nhà hàng | 23 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 23 | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | 4.9 |
| Cửa hàng điện tử | 21 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 17 | 4.4 |
| Tiệm cắt tóc | 16 | 4.9 |
| Giáo dục | 13 | 4.4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 13 | 4.4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 12 | 4.9 |
| Cửa hàng quần áo | 11 | 4.5 |
| Quán cà phê | 11 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 11 | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 10 | 4.3 |
| Nhà thờ | 10 | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 4.5 |
| Quản lí đoàn thể | 10 | 2.8 |
| Ô tô | 10 | 4.5 |
| Thiết kế đặc biệt | 9 | — |
| Tôn giáo | 9 | 4.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 8 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 8 | 4.2 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 8 | 4.6 |
| Nhiếp ảnh | 8 | 4.7 |
Thông tin về Mosta
| Khu vực | 4.5 km² |
| Dân số | 18.898 |
| Dân số nam | 9.302 (49.2%) |
| Dân số nữ | 9.596 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +76.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.2% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 39.4) |
| Các vùng lân cận | Tad-Daqqaq, Santa Margerita, Is-Sgħajtar, Bidnija, Ta' Żokkrija |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.90917, 14.42556 |
| Mã Bưu Chính | MST, NXR |
Bản đồ Mosta
Bản đồ tương tác
Dân số Mosta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.718 | 13.636 | 16.124 | 18.374 | 18.898 |
| Mật độ dân số | 2.381,8 / km² | 3.030,2 / km² | 3.583,1 / km² | 4.083,1 / km² | 4.199,6 / km² |
Thay đổi dân số Mosta từ 2000 đến 2015
Tăng 14% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mosta | +71.4% | +34.7% | +14% |
| Il-Mosta | +69.9% | +31.8% | +14.5% |
| Malta | +37.2% | +17.6% | +8% |
Tuổi trung vị của Mosta
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mosta | 38.4 yrs | 39.4 yrs | 37.5 yrs |
| Il-Mosta | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Malta | 40.5 yrs | 42 yrs | 39.2 yrs |
Mật độ dân số của Mosta
Mật độ dân số: 4.200 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mosta | 18.898 | 4,5 km² | 4.200 / km² |
| Il-Mosta | 20.047 | 6,8 km² | 2.945 / km² |
| Malta | 408.975 | 315,6 km² | 1.296 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mosta
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mosta
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mosta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mosta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mosta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mosta | 164,011 tn | 8.68 tn | 36,447 tons/km² |
| Il-Mosta | 173,983 tn | 8.68 tn | 25,555.9 tons/km² |
| Malta | 3,415,252 tn | 8.35 tn | 10,823 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 164,011 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 36,447 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/1/17 | 10:10 PM | 3 | 14.5 km | 11,270 m | 1km SE of Marsaxlokk, Malta | usgs.gov |
| 1/13/16 | 5:01 PM | 4.1 | 41.8 km | 9,910 m | 36km NE of Sliema, Malta | usgs.gov |
| 12/15/13 | 3:57 AM | 4.1 | 96.2 km | 10,000 m | 10km SE of Pozzallo, Italy | usgs.gov |
| 4/24/11 | 1:02 PM | 4.1 | 42.1 km | 20,300 m | Malta region | usgs.gov |
| 4/24/11 | 9:25 AM | 3.5 | 42.8 km | 19,900 m | Malta region | usgs.gov |
| 7/8/08 | 6:12 AM | 3.2 | 42 km | 63,200 m | central Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 2/24/08 | 10:58 AM | 3.3 | 80.1 km | 10,000 m | central Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 10/1/05 | 8:41 AM | 3.6 | 98.6 km | 20,500 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 10/1/05 | 8:35 AM | 3.6 | 98.6 km | 21,300 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 3/20/05 | 2:18 AM | 3 | 80.5 km | 10,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

