Thông tin về Gudja
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 5.513 |
| Dân số nam | 2.714 (49.2%) |
| Dân số nữ | 2.799 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +461.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +255.0% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 40.8, Nữ: 44) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.84917, 14.50306 |
| Mã Bưu Chính | GDJ |
Bản đồ Gudja
Bản đồ tương tác
Dân số Gudja
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 982 | 1.563 | 1.553 | 1.626 | 5.513 | 5.937 | 6.234 |
| Mật độ dân số | 3.142,4 / km² | 5.001,6 / km² | 4.969,6 / km² | 5.203,2 / km² | 17.641,6 / km² | 18.998,4 / km² | 19.948,8 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Gudja từ 2000 đến 2020
Tăng 255% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gudja | +461.4% | +252.7% | +255% |
| Il-Gudja | — | — | — |
| Malta | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Gudja
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gudja | 42.4 yrs | 44 yrs | 40.8 yrs |
| Il-Gudja | 41.2 yrs | 41.9 yrs | 40.5 yrs |
| Malta | 40.5 yrs | 42 yrs | 39.2 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Gudja
Mật độ dân số: 17.642 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gudja | 5.513 | 0,313 km² | 17.642 / km² |
| Il-Gudja | 2.982 | 2,252 km² | 1.324 / km² |
| Malta | 408.975 | 315,6 km² | 1.296 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Gudja
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gudja
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Gudja
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gudja | 47,842 tn | 8.68 tn | 153,094.7 tons/km² |
| Il-Gudja | 25,878 tn | 8.68 tn | 11,489.8 tons/km² |
| Malta | 3,415,252 tn | 8.35 tn | 10,823 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gudja
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 47,842 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 153,094.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/1/17 | 10:10 PM | 3 | 5 km | 11,270 m | 1km SE of Marsaxlokk, Malta | usgs.gov |
| 1/13/16 | 5:01 PM | 4.1 | 42.5 km | 9,910 m | 36km NE of Sliema, Malta | usgs.gov |
| 12/15/13 | 3:57 AM | 4.1 | 99.2 km | 10,000 m | 10km SE of Pozzallo, Italy | usgs.gov |
| 4/24/11 | 1:02 PM | 4.1 | 34.2 km | 20,300 m | Malta region | usgs.gov |
| 4/24/11 | 9:25 AM | 3.5 | 34.7 km | 19,900 m | Malta region | usgs.gov |
| 7/8/08 | 6:12 AM | 3.2 | 47.6 km | 63,200 m | central Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 2/24/08 | 10:58 AM | 3.3 | 84.4 km | 10,000 m | central Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 3/20/05 | 2:18 AM | 3 | 87.8 km | 10,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 8/24/03 | 1:09 AM | 3.2 | 61.8 km | 10,000 m | central Mediterranean Sea | usgs.gov |
| 7/7/03 | 3:08 PM | 4.1 | 24.4 km | 10,000 m | Malta region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

