Danh mục tại Ducos

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu máy điều hòa không khíSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXưởng mộc hoàn thiệnGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm học hànhTrường tiểu họcNgười trang trí nội thấtNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh Mỳ
Hiển thị 1-50 của 110

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ducos

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng4818 years
Quản lí đoàn thể3519 years
Mua sắm3415 years
Sửa chữa xe hơi2815 years
Thẩm mỹ viện23
Mua Sắm Khác1917 years
Chỗ ở khác18
Xây dựng các tòa nhà1622 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị16
Cho Thuê Xe1615 years
Cửa hàng quần áo15
Giáo dục15
Cửa hàng kim loạt1518 years

Thông tin về Ducos

Khu vực26.8 km²
Dân số18.409
Dân số nam8.891 (48.3%)
Dân số nữ9.518 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+58.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.9%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 36, Nữ: 40)
Các vùng lân cậnPetit-Bourg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ14.57529, -60.97453
Mã Bưu Chính97224

Bản đồ Ducos

Bản đồ tương tác

Dân số Ducos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.59314.08016.16617.78018.409
Mật độ dân số433,4 / km²526,4 / km²604,3 / km²664,7 / km²688,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ducos từ 2000 đến 2015

Tăng 10% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ducos+53.4%+26.3%+10%
Martinique+20.6%+11.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ducos

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ducos38.2 yrs40 yrs36 yrs
Martinique39.5 yrs40.4 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ducos

Mật độ dân số: 688 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ducos18.40926,8 km²688 / km²
Martinique358.3251.142,9 km²314 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ducos

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ducos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ducos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ducos110,633 tn6.01 tn4,135.8 tons/km²
Martinique1,925,583 tn5.37 tn1,684.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ducos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)110,633 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,135.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (5.9)
Lốc xoáyTrung bình (5)
Núi lửaTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/24/195:05 PM3.144.5 km33,510 m21km NW of Gros Islet, Saint Luciausgs.gov
7/27/181:02 AM4.214.5 km157,690 m7km SSW of Les Trois-Ilets, Martiniqueusgs.gov
12/16/167:51 PM4.344 km166,500 m8km NW of Basse-Pointe, Martiniqueusgs.gov
11/17/169:53 AM4.550.5 km160,020 m15km NW of Basse-Pointe, Martiniqueusgs.gov
12/28/156:55 AM5.641 km150,000 m20km WSW of Saint-Pierre, Martiniqueusgs.gov
3/1/1510:34 AM3.246.7 km69,200 m32km ENE of Petite Riviere Salee, Martiniqueusgs.gov
4/9/148:50 PM4.649.2 km84,350 m34km ESE of Le Marin, Martiniqueusgs.gov
2/9/1410:54 AM4.336.1 km16,800 m21km ESE of Le Vauclin, Martiniqueusgs.gov
1/19/139:18 AM3.737.8 km75,100 mMartinique region, Windward Islandsusgs.gov
9/26/126:15 PM4.342.2 km169,600 mMartinique region, Windward Islandsusgs.gov

Ducos

là một xã thuộc tỉnh Martinique nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 0-160 mét trên mực nước biển. Dân số theo điều tra năm 1999 của INSEE là 16.468 người.

Trang Wikipedia về Ducos
Hình ảnh về Ducos

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.