Danh mục tại Le Lamentin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Le Lamentin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 118 | 22 years |
| Nhà hàng | 97 | 14 years |
| Mua sắm | 77 | 21 years |
| Sửa chữa xe hơi | 75 | 30 years |
| Cửa hàng quần áo | 72 | 14 years |
| Thẩm mỹ viện | 57 | 16 years |
| Cho Thuê Xe | 54 | 17 years |
| Bất Động Sản | 51 | 22 years |
| Giáo dục | 50 | — |
| Cửa hàng điện tử | 48 | 28 years |
| Căn hộ | 45 | — |
| Giáo dục khác | 44 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 44 | 23 years |
Thông tin về Le Lamentin
| Khu vực | 56.9 km² |
| Dân số | 35.685 |
| Dân số nam | 16.215 (45.4%) |
| Dân số nữ | 19.470 (54.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +43.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.6% |
| Độ tuổi trung bình | 37.2 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 38) |
| Các vùng lân cận | Lamentin, Californie, Mongot Vulcin, Place d'Armes |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Đại Tây Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.60800, -61.00933 |
| Mã Bưu Chính | 97232, 97283 CEDEX 1, 97288 CEDEX 2, 97291 CEDEX 2, 97293 CEDEX 2, More |
Bản đồ Le Lamentin
Bản đồ tương tác
Dân số Le Lamentin
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 24.896 | 30.512 | 35.110 | 38.747 | 35.685 | 34.479 | 33.245 |
| Mật độ dân số | 437,3 / km² | 535,9 / km² | 616,6 / km² | 680,5 / km² | 626,7 / km² | 605,6 / km² | 583,9 / km² |
Thay đổi dân số Le Lamentin từ 2000 đến 2020
Tăng 1.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Le Lamentin | +43.3% | +17% | +1.6% |
| Martinique | — | — | — |
Tuổi trung vị của Le Lamentin
Tuổi trung vị: 37.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Le Lamentin | 37.2 yrs | 38 yrs | 36.3 yrs |
| Martinique | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Le Lamentin
Mật độ dân số: 627 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Le Lamentin | 35.685 | 56,9 km² | 627 / km² |
| Martinique | 358.325 | 1.142,9 km² | 314 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Le Lamentin
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Le Lamentin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Le Lamentin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Le Lamentin | 207,859 tn | 5.82 tn | 3,650.6 tons/km² |
| Martinique | 1,925,583 tn | 5.37 tn | 1,684.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 207,859 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,650.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.8) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
| Núi lửa | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/24/19 | 5:05 PM | 3.1 | 47.1 km | 33,510 m | 21km NW of Gros Islet, Saint Lucia | usgs.gov |
| 7/27/18 | 1:02 AM | 4.2 | 15.7 km | 157,690 m | 7km SSW of Les Trois-Ilets, Martinique | usgs.gov |
| 12/16/16 | 7:51 PM | 4.3 | 39.1 km | 166,500 m | 8km NW of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 11/17/16 | 9:53 AM | 4.5 | 45.6 km | 160,020 m | 15km NW of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 12/28/15 | 6:55 AM | 5.6 | 36.6 km | 150,000 m | 20km WSW of Saint-Pierre, Martinique | usgs.gov |
| 4/20/15 | 9:11 PM | 4.3 | 48.9 km | 147,730 m | 21km WNW of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 3/7/15 | 11:24 PM | 4.4 | 50.8 km | 127,540 m | 19km NNW of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 3/1/15 | 10:34 AM | 3.2 | 46.5 km | 69,200 m | 32km ENE of Petite Riviere Salee, Martinique | usgs.gov |
| 7/26/14 | 12:06 PM | 4.1 | 50.5 km | 151,530 m | 22km NNE of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 2/9/14 | 10:54 AM | 4.3 | 41.1 km | 16,800 m | 21km ESE of Le Vauclin, Martinique | usgs.gov |
Le Lamentin
Lamentin là đô thị lớn thứ nhì ở tỉnh Martinique nước Pháp. Xã này có diện tích 62,32 km2. Dân số theo điều tra năm 2007 của INSEE là 40.015 người. này nằm ở giữa đảo Martinique, và thuộc vùng đô thị Fort-de-France, vùng đô thị lớn nhất Martinique. Le Lamen..
Trang Wikipedia về Le Lamentin
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

