Danh mục tại Le Lamentin

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu theo loại nhiên liệuTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười trồng trọtNhà bán buôn sản phẩm phẫu thuậtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà máyNhà phân phối đồ uốngThợ làm đồ nội thấtXưởng kim khíCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồ bơi
Hiển thị 1-50 của 351

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Le Lamentin

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể11822 years
Nhà hàng9714 years
Mua sắm7721 years
Sửa chữa xe hơi7530 years
Cửa hàng quần áo7214 years
Thẩm mỹ viện5716 years
Cho Thuê Xe5417 years
Bất Động Sản5122 years
Giáo dục50
Cửa hàng điện tử4828 years
Căn hộ45
Giáo dục khác4423 years
Xây dựng các tòa nhà4423 years

Thông tin về Le Lamentin

Khu vực56.9 km²
Dân số35.685
Dân số nam16.215 (45.4%)
Dân số nữ19.470 (54.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.6%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 38)
Các vùng lân cậnLamentin, Californie, Mongot Vulcin, Place d'Armes
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ14.60800, -61.00933
Mã Bưu Chính9723297283 CEDEX 197288 CEDEX 297291 CEDEX 297293 CEDEX 2More

Bản đồ Le Lamentin

Bản đồ tương tác

Dân số Le Lamentin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số24.89630.51235.11038.74735.68534.47933.245
Mật độ dân số437,3 / km²535,9 / km²616,6 / km²680,5 / km²626,7 / km²605,6 / km²583,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Le Lamentin từ 2000 đến 2020

Tăng 1.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Le Lamentin+43.3%+17%+1.6%
Martinique
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Le Lamentin

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Le Lamentin37.2 yrs38 yrs36.3 yrs
Martinique39.5 yrs40.4 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Le Lamentin

Mật độ dân số: 627 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Le Lamentin35.68556,9 km²627 / km²
Martinique358.3251.142,9 km²314 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Le Lamentin

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Le Lamentin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Le Lamentin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Le Lamentin207,859 tn5.82 tn3,650.6 tons/km²
Martinique1,925,583 tn5.37 tn1,684.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Le Lamentin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)207,859 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,650.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (5.8)
Lốc xoáyTrung bình (5)
Núi lửaTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/24/195:05 PM3.147.1 km33,510 m21km NW of Gros Islet, Saint Luciausgs.gov
7/27/181:02 AM4.215.7 km157,690 m7km SSW of Les Trois-Ilets, Martiniqueusgs.gov
12/16/167:51 PM4.339.1 km166,500 m8km NW of Basse-Pointe, Martiniqueusgs.gov
11/17/169:53 AM4.545.6 km160,020 m15km NW of Basse-Pointe, Martiniqueusgs.gov
12/28/156:55 AM5.636.6 km150,000 m20km WSW of Saint-Pierre, Martiniqueusgs.gov
4/20/159:11 PM4.348.9 km147,730 m21km WNW of Basse-Pointe, Martiniqueusgs.gov
3/7/1511:24 PM4.450.8 km127,540 m19km NNW of Basse-Pointe, Martiniqueusgs.gov
3/1/1510:34 AM3.246.5 km69,200 m32km ENE of Petite Riviere Salee, Martiniqueusgs.gov
7/26/1412:06 PM4.150.5 km151,530 m22km NNE of Basse-Pointe, Martiniqueusgs.gov
2/9/1410:54 AM4.341.1 km16,800 m21km ESE of Le Vauclin, Martiniqueusgs.gov

Le Lamentin

Lamentin là đô thị lớn thứ nhì ở tỉnh Martinique nước Pháp. Xã này có diện tích 62,32 km2. Dân số theo điều tra năm 2007 của INSEE là 40.015 người. này nằm ở giữa đảo Martinique, và thuộc vùng đô thị Fort-de-France, vùng đô thị lớn nhất Martinique. Le Lamen..

Trang Wikipedia về Le Lamentin
Hình ảnh về Le Lamentin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.