Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Case-Pilote
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 13 |
| Chỗ ở khác | 8 |
| Quản lí đoàn thể | 6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 |
Thông tin về Case-Pilote
| Khu vực | 15.6 km² |
| Dân số | 5.545 |
| Dân số nam | 2.524 (45.5%) |
| Dân số nữ | 3.021 (54.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +209.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.4 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 41.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Đại Tây Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.64283, -61.13846 |
Bản đồ Case-Pilote
Bản đồ tương tác
Dân số Case-Pilote
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.793 | 2.730 | 3.739 | 5.445 | 5.545 |
| Mật độ dân số | 114,8 / km² | 174,7 / km² | 239,3 / km² | 348,5 / km² | 354,9 / km² |
Thay đổi dân số Case-Pilote từ 2000 đến 2015
Tăng 45.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Case-Pilote | +203.7% | +99.5% | +45.6% |
| Martinique | +20.6% | +11.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Case-Pilote
Tuổi trung vị: 40.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Case-Pilote | 40.4 yrs | 41.7 yrs | 38.4 yrs |
| Martinique | 39.5 yrs | 40.4 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Case-Pilote
Mật độ dân số: 355 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Case-Pilote | 5.545 | 15,6 km² | 355 / km² |
| Martinique | 358.325 | 1.142,9 km² | 314 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Case-Pilote
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Case-Pilote
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Case-Pilote
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Case-Pilote | 31,570 tn | 5.69 tn | 2,020.5 tons/km² |
| Martinique | 1,925,583 tn | 5.37 tn | 1,684.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 31,570 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,020.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
| Núi lửa | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/24/19 | 5:05 PM | 3.1 | 50.2 km | 33,510 m | 21km NW of Gros Islet, Saint Lucia | usgs.gov |
| 7/27/18 | 1:02 AM | 4.2 | 20.2 km | 157,690 m | 7km SSW of Les Trois-Ilets, Martinique | usgs.gov |
| 8/8/17 | 11:23 PM | 4.2 | 49.4 km | 173,890 m | 26km S of Soufriere, Dominica | usgs.gov |
| 12/16/16 | 7:51 PM | 4.3 | 31.3 km | 166,500 m | 8km NW of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 11/17/16 | 9:53 AM | 4.5 | 37.2 km | 160,020 m | 15km NW of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 9/19/16 | 2:33 PM | 4.5 | 49.6 km | 174,660 m | 35km SSW of Soufriere, Dominica | usgs.gov |
| 12/28/15 | 6:55 AM | 5.6 | 22.3 km | 150,000 m | 20km WSW of Saint-Pierre, Martinique | usgs.gov |
| 4/20/15 | 9:11 PM | 4.3 | 38.1 km | 147,730 m | 21km WNW of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 3/7/15 | 11:24 PM | 4.4 | 43.3 km | 127,540 m | 19km NNW of Basse-Pointe, Martinique | usgs.gov |
| 12/1/14 | 4:58 AM | 4.1 | 50.2 km | 143,950 m | 20km S of Berekua, Dominica | usgs.gov |
Case-Pilote
-Pilote là một xã thuộc tỉnh Martinique nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 0-915 mét trên mực nước biển. Dân số theo điều tra năm 1999 của INSEE là 4567 người.
Trang Wikipedia về Case-Pilote
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


