Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gao

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Khách sạn và nhà nghỉ63.4
Mua sắm63.4
Chỗ ở khác63.4

Thông tin về Gao

Khu vực26005.8 km²
Dân số333.049
Dân số nam166.723 (50.1%)
Dân số nữ166.326 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+355.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+106.6%
Độ tuổi trung bình16 tuổi (Nam: 15.3, Nữ: 16.7)
Các vùng lân cậnSosso-Kiora, Dioula Bougou
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Vĩ độ & Kinh độ16.27167, -0.04472

Bản đồ Gao

Bản đồ tương tác

Dân số Gao

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số73.171112.813161.190291.693333.049
Mật độ dân số2,8 / km²4,3 / km²6,2 / km²11,2 / km²12,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gao từ 2000 đến 2015

Tăng 81% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gao+298.6%+158.6%+81%
Gao Region+254.6%+139.3%+73%
Mali+173.2%+108.4%+59.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gao

Tuổi trung vị: 16 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gao16 yrs16.7 yrs15.3 yrs
Gao Region16 yrs16.7 yrs15.2 yrs
Mali16.1 yrs16.6 yrs15.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gao

Mật độ dân số: 12,8 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gao333.04926.005,8 km²12,8 / km²
Gao Region678.995177.825,5 km²3,8 / km²
Mali17,7 million1.252.394 km²14,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gao

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gao

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gao

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gao45,847 tn0.14 tn1.8 tons/km²
Gao Region93,515 tn0.14 tn0.5 tons/km²
Mali2,464,946 tn0.14 tn2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gao
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)45,847 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Gao

Gao (phát âm là / goʊ /) là thủ đô tạm thời của nhà nước độc lập de facto (trên thực tế) Azawad. Về mặt quốc tế, thành phố này được công nhận là một phần của Mali. Thành phố này nằm bên sông Niger, nằm 320 km (200 dặm) về phía đông-đông nam của Timbuktu. Tọa l..

Trang Wikipedia về Gao
Hình ảnh về Gao

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.