Thông tin về Bourem

Khu vực32888.2 km²
Dân số155.301
Dân số nam75.861 (48.8%)
Dân số nữ79.440 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+210.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+76.5%
Độ tuổi trung bình16 tuổi (Nam: 15.3, Nữ: 16.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Vĩ độ & Kinh độ16.95500, -0.34861

Bản đồ Bourem

Bản đồ tương tác

Dân số Bourem

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số50.06465.48687.973135.907155.301
Mật độ dân số1,5 / km²2 / km²2,7 / km²4,1 / km²4,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bourem từ 2000 đến 2015

Tăng 54.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bourem+171.5%+107.5%+54.5%
Gao Region+254.6%+139.3%+73%
Mali+173.2%+108.4%+59.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bourem

Tuổi trung vị: 16 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bourem16 yrs16.7 yrs15.3 yrs
Gao Region16 yrs16.7 yrs15.2 yrs
Mali16.1 yrs16.6 yrs15.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bourem

Mật độ dân số: 4,7 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bourem155.30132.888,2 km²4,7 / km²
Gao Region678.995177.825,5 km²3,8 / km²
Mali17,7 million1.252.394 km²14,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bourem

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bourem

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bourem21,378 tn0.14 tn0.7 tons/km²
Gao Region93,515 tn0.14 tn0.5 tons/km²
Mali2,464,946 tn0.14 tn2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bourem
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,378 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)0.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5.1)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.