Danh mục tại Rabat

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FiatĐại lý xe JeepĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe tay gaAluminium SupplierBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán sỉ vật liệu xây dựngChợ bán buôn quần áoCông nghiệp thủy tinhCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn mỹ phẩm
Hiển thị 1-50 của 1083

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rabat

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,35313 years
Mua sắm1,18825 years
Quản lí đoàn thể98520 years
Cửa hàng điện tử95621 years
Giáo dục85134 years
Quán cà phê762
Quản lí công chúng62830 years
Thẩm mỹ viện62311 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc536
Các nha sĩ515
Sức khoẻ và y tế512
Bất Động Sản475
Cửa hàng quần áo411
Căn hộ391

Thông tin về Rabat

Khu vực115.3 km²
Dân số617.952
Dân số nam300.165 (48.6%)
Dân số nữ317.787 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.5%
Độ tuổi trung bình32.6 tuổi (Nam: 31.8, Nữ: 33.3)
Mã Vùng530, 5372, 5376, 5377
Các vùng lân cậnAgdal, Quartier Hassan, Hay Riad, Agdal-Ryad, Quartier de L'Ocean
Giờ địa phương
Múi giờGMT+01:00
Vĩ độ & Kinh độ34.01325, -6.83255
Mã Bưu Chính1000010002100031000410005More

Bản đồ Rabat

Bản đồ tương tác

Dân số Rabat

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số663.073699.600668.164584.518617.952
Mật độ dân số5.750,2 / km²6.067 / km²5.794,4 / km²5.069 / km²5.358,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rabat từ 2000 đến 2015

Giảm 12.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rabat-11.8%-16.4%-12.5%
Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër+85.5%+36.7%+19.3%
Maroc+95.4%+38.9%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rabat

Tuổi trung vị: 32.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rabat32.6 yrs33.3 yrs31.8 yrs
Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër28.7 yrs29 yrs28.3 yrs
Maroc26.6 yrs27 yrs26.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rabat

Mật độ dân số: 5.359 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rabat617.952115,3 km²5.359 / km²
Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër2,6 million9.531,1 km²271 / km²
Maroc34,5 million591.745,3 km²58,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rabat

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rabat

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rabat

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rabat

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rabat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rabat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rabat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rabat1,345,633 tn2.18 tn11,669.4 tons/km²
Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër4,397,294 tn1.7 tn461.4 tons/km²
Maroc39,324,427 tn1.14 tn66.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rabat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,345,633 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,669.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/082:11 AM3.495.2 km10,000 mMoroccousgs.gov
6/23/085:21 PM3.578.2 km0 mMoroccousgs.gov
4/24/0712:28 AM3.388.4 km0 mMoroccousgs.gov
12/6/0612:06 AM4.371.5 km0 mMoroccousgs.gov
7/1/061:58 PM3.243.9 km32,299 mMoroccousgs.gov
12/5/057:45 PM3.480.6 km0 mMoroccousgs.gov
4/23/059:49 PM3.397.8 km0 mMoroccousgs.gov
1/10/0510:47 PM3.741 km0 mMoroccousgs.gov
6/28/013:21 PM4.630.8 km22,700 mMoroccousgs.gov
10/6/929:34 PM3.789 km10,000 mMoroccousgs.gov

Rabat

Rabat (tiếng Ả Rập الرباط, chuyển tự ar-Rabāṭ hay ar-Ribāṭ), dân số năm 2007 là 1,7 triệu người là thành phố thủ đô của Maroc, cũng là thủ phủ của vùng Rabat-Salé-Zemmour-Zaer. Thành phố này nằm ở bên bờ Đại Tây Dương, tại cửa sông Bou Ragrag, đối diện với Sal..

Trang Wikipedia về Rabat
Hình ảnh về Rabat

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.