Danh mục tại Kenitra

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBảo trì máy mócChợ bán buôn quần áoCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ in nhãn tùy chỉnhĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười trồng trọtNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn rau quả
Hiển thị 1-50 của 606

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kenitra

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quán cà phê877
Mua sắm577
Giáo dục49823 years
Nhà hàng487
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc395
Cửa hàng điện tử310
Căn hộ308
Thẩm mỹ viện247
Quản lí đoàn thể204
Bất Động Sản200
Sức khoẻ và y tế198
Cửa hàng quần áo191
Các nha sĩ188

Thông tin về Kenitra

Khu vực355.1 km²
Dân số561.706
Dân số nam276.040 (49.1%)
Dân số nữ285.666 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+158.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.0%
Độ tuổi trung bình28.5 tuổi (Nam: 28.2, Nữ: 28.7)
Mã Vùng530, 5373
Các vùng lân cậnQuartier Maamora, Quartier d'Ouled Oujih, Quartier de Bir Rami, Kasbat El Mehdia, Quartier Industriel
Giờ địa phương
Múi giờGMT+01:00
Vĩ độ & Kinh độ34.26101, -6.58020
Mã Bưu Chính1400014002140031400614010More

Bản đồ Kenitra

Bản đồ tương tác

Dân số Kenitra

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số217.635339.678422.480535.899561.706
Mật độ dân số612,8 / km²956,5 / km²1.189,7 / km²1.509 / km²1.581,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kenitra từ 2000 đến 2015

Tăng 26.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kenitra+146.2%+57.8%+26.8%
Gharb-Chrarda-Beni Hssen+95.4%+38.6%+18.9%
Maroc+95.4%+38.9%+19.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kenitra

Tuổi trung vị: 28.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kenitra28.5 yrs28.7 yrs28.2 yrs
Gharb-Chrarda-Beni Hssen25.4 yrs25.7 yrs25.1 yrs
Maroc26.6 yrs27 yrs26.2 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kenitra

Mật độ dân số: 1.582 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kenitra561.706355,1 km²1.582 / km²
Gharb-Chrarda-Beni Hssen2,2 million8.937,1 km²243 / km²
Maroc34,5 million591.745,3 km²58,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kenitra

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kenitra

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kenitra

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kenitra

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kenitra

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kenitra

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kenitra1,086,265 tn1.93 tn3,058.8 tons/km²
Gharb-Chrarda-Beni Hssen3,743,211 tn1.73 tn418.8 tons/km²
Maroc39,324,427 tn1.14 tn66.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kenitra
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,086,265 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,058.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/18/1212:28 AM4.297.7 km10,000 mMoroccousgs.gov
9/28/082:11 AM3.491.5 km10,000 mMoroccousgs.gov
6/23/085:21 PM3.568.2 km0 mMoroccousgs.gov
2/18/083:10 PM3.797.5 km10,000 mMoroccousgs.gov
12/23/0711:58 PM385 km0 mMoroccousgs.gov
7/10/076:39 PM396 km0 mMoroccousgs.gov
7/10/076:34 PM3.692.8 km0 mMoroccousgs.gov
6/23/0711:05 AM4.482.2 km5,600 mMoroccousgs.gov
4/24/0712:28 AM3.373.6 km0 mMoroccousgs.gov
12/6/0612:06 AM4.363 km0 mMoroccousgs.gov

Kenitra

Kenitra (tên ở Maroc theo tiếng Ả Rập: القنيطرة, phiên âm: Q'nitra, cây cầu nhỏ) là một thành phố ở Marốc, trước đây (1932-1956) được biết đến là Cảng Lyautey. Đây là một cảng bên sông Sebou, có dân số trong năm 2004 là 359.142 người và là thủ phủ của khu vực ..

Trang Wikipedia về Kenitra
Hình ảnh về Kenitra

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.