Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Andrejsala

Thông tin về Andrejsala

Khu vực2.2 km²
Dân số10.272
Dân số nam4.525 (44.0%)
Dân số nữ5.747 (56.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-32.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-21.6%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 45.5)
Các vùng lân cậnPētersala-Andrejsala, Centrs, Ķīpsala
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ56.96556, 24.09472

Bản đồ Andrejsala

Bản đồ tương tác

Dân số Andrejsala

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.11015.11813.10610.32510.272
Mật độ dân số6.907,4 / km²6.911,1 / km²5.991,3 / km²4.720 / km²4.695,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Andrejsala từ 2000 đến 2015

Giảm 21.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Andrejsala-31.7%-31.7%-21.2%
Rīga-23.1%-28.5%-18.8%
Latvia-19.9%-26.1%-16.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Andrejsala

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Andrejsala41.7 yrs45.5 yrs37.5 yrs
Rīga41.7 yrs45.5 yrs37.5 yrs
Latvia41.4 yrs45 yrs37.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Andrejsala

Mật độ dân số: 4.696 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Andrejsala10.2722,188 km²4.696 / km²
Rīga622.541303,5 km²2.051 / km²
Latvia2 million64.581,9 km²30,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Andrejsala

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Andrejsala

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Andrejsala

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Andrejsala23,114 tn2.25 tn10,566.2 tons/km²
Rīga1,358,366 tn2.18 tn4,475.3 tons/km²
Latvia3,698,181 tn1.88 tn57.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Andrejsala
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,114 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,566.2 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.