Danh mục tại Riga
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Riga
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 4,078 | 38 years | 4.2 |
| Bất Động Sản | 3,879 | — | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 2,761 | 23 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 1,941 | 16 years | 4.3 |
| Giáo dục | 1,259 | 23 years | 4.3 |
| Nhà Hưu Trí | 1,189 | — | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 1,188 | — | 4.2 |
| Quán cà phê | 1,037 | — | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 1,022 | — | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 1,006 | 17 years | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 920 | 18 years | 4.4 |
| Thể thao và giải trí | 887 | — | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 821 | — | 4.3 |
| Kem Dưỡng Da | 821 | — | 4.4 |
| Bệnh viện | 624 | — | 4 |
| Mua Sắm Khác | 611 | — | 4.4 |
| Bán sỉ máy móc | 572 | — | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 558 | — | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 545 | — | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 516 | — | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 513 | — | 4.1 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 507 | — | 4.3 |
Thông tin về Riga
| Khu vực | 201.3 km² |
| Dân số | 601.158 |
| Dân số nam | 264.819 (44.1%) |
| Dân số nữ | 336.339 (55.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -24.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -20.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 45.5) |
| Các vùng lân cận | Centra rajons, Centrs, Latgales priekšpilsēta, Vidzemes priekšpilsēta, Zemgales priekšpilsēta |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 56.94600, 24.10589 |
| Mã Bưu Chính | LV-1001, LV-1002, LV-1003, LV-1004, LV-1005, More |
Bản đồ Riga
Bản đồ tương tác
Dân số Riga
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 799.865 | 856.232 | 751.927 | 605.241 | 601.158 |
| Mật độ dân số | 3.974,5 / km² | 4.254,6 / km² | 3.736,3 / km² | 3.007,4 / km² | 2.987,1 / km² |
Thay đổi dân số Riga từ 2000 đến 2015
Giảm 19.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Riga | -24.3% | -29.3% | -19.5% |
| Rīga | -23.1% | -28.5% | -18.8% |
| Latvia | -19.9% | -26.1% | -16.9% |
Tuổi trung vị của Riga
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Riga | 41.7 yrs | 45.5 yrs | 37.5 yrs |
| Rīga | 41.7 yrs | 45.5 yrs | 37.5 yrs |
| Latvia | 41.4 yrs | 45 yrs | 37.7 yrs |
Mật độ dân số của Riga
Mật độ dân số: 2.987 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Riga | 601.158 | 201,3 km² | 2.987 / km² |
| Rīga | 622.541 | 303,5 km² | 2.051 / km² |
| Latvia | 2 million | 64.581,9 km² | 30,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Riga
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Riga
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Riga
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Riga
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Riga
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Riga
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Riga
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Riga | 1,330,139 tn | 2.21 tn | 6,609.4 tons/km² |
| Rīga | 1,358,366 tn | 2.18 tn | 4,475.3 tons/km² |
| Latvia | 3,698,181 tn | 1.88 tn | 57.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,330,139 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,609.4 tons/km² |
Riga
Riga (tiếng Latvia: Rīga) là thủ đô của Latvia và là thành phố lớn nhất trong số tất cả các nước vùng Baltic. Dân số 699.203 dân (theo thống kê năm 2012), Riga là thành phố lớn nhất trong các nước Baltic, một trong các thành phố lớn nhất Bắc Âu và là nơi chiếm..
Trang Wikipedia về Riga
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


