Danh mục tại Bascharage

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa sổ nhômĐại lí bán sỉNhà cung cấp cửaDịch vụ lau chùiCông ty vận tải biểnDịch vụ vận tải biểnCông ty xây dựngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công cầu thangNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêThịtCông ty thi công đào đắp đấtCông ty bảo hiểmĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm nha khoaKế toánLuật sưNgân hàngPháp lí và tài chínhCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtHọc chungPhép vật lý liệuHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ làm tócCơ quan quảng cáoCông ty kinh doanh bất động sản
Hiển thị 1-50 của 64

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bascharage

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản3215 years
Mua sắm2921 years
Quản lí đoàn thể2820 years
Nhà hàng2220 years
Xây dựng các tòa nhà2119 years
Mua Sắm Khác20
Thẩm mỹ viện15
Sức khoẻ và y tế14

Thông tin về Bascharage

Khu vực4.6 km²
Dân số8.094
Dân số nam3.956 (48.9%)
Dân số nữ4.138 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+74.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.0%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 42)
Các vùng lân cậnKirchberg, Ville-Haute
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.56750, 5.91028
Mã Bưu Chính49014902490749084909More

Bản đồ Bascharage

Bản đồ tương tác

Dân số Bascharage

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.6455.2055.9517.4848.094
Mật độ dân số1.004,3 / km²1.125,4 / km²1.286,7 / km²1.618,2 / km²1.750,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bascharage từ 2000 đến 2015

Tăng 25.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bascharage+61.1%+43.8%+25.8%
District de Luxembourg+56.1%+45.4%+28.3%
Luxembourg+59.8%+48.2%+29.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bascharage

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bascharage41.6 yrs42 yrs41.1 yrs
District de Luxembourg39.1 yrs39.8 yrs38.4 yrs
Luxembourg39.1 yrs39.7 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bascharage

Mật độ dân số: 1.750 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bascharage8.0944,625 km²1.750 / km²
District de Luxembourg433.969998,7 km²435 / km²
Luxembourg568.5972.599,8 km²219 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bascharage

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bascharage

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bascharage

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bascharage

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bascharage261,182 tn32.27 tn56,471.9 tons/km²
District de Luxembourg13,463,677 tn31.02 tn13,481.3 tons/km²
Luxembourg17,905,018 tn31.49 tn6,887.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bascharage
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)261,182 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người32.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)56,471.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/0812:02 AM369 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/23/083:30 PM4.571.4 km2,000 mGermanyusgs.gov
2/13/081:56 PM3.366 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/9/088:47 PM3.568.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/4/0812:44 AM3.470.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/085:44 AM3.970.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/084:19 AM3.867.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/16/0810:42 AM3.569.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/10/0811:17 AM3.570.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/4/089:53 AM3.570.7 km2,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.