Danh mục tại Trakai

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiXưởng cưaCửa hàng quần áoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờVăn phòng chính phủKiến trúc sưThanh tra đất đaiXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcBảo tàngBảo tàng lịch sửĐịa điểm tổ chức lễ cướiĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng KebabCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêDịch vụ cho thuê thiết bị thể thao dưới nướcDịch vụ cho thuê thuyềnDịch vụ pháp lýNgân hàngPháp lí và tài chínhNghĩa trangNhà tắm hơiNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnCăn hộ nghỉ mátCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnKhu liên hợp căn hộNhà ở nông thônTrung tâm hội thảoCửa hàng bán buônĐiêu khắcHiệu thuốcMáy bán cà phêMua sắmNgười bán hoaTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngKhu vực cắm trạiNhà tắm công cộng cao cấpThể thao và giải trí
Hiển thị 1-50 của 67

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trakai

Thông tin về Trakai

Khu vực3.1 km²
Dân số1.688
Dân số nam807 (47.8%)
Dân số nữ881 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+139.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-36.9%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 41.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$55.835 (2022)
Mã Vùng528
Các vùng lân cậnPaneriai, Senamiestis, Viršuliškės, Babriškės, Šnipiškės
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.63783, 24.93433
Mã Bưu Chính2100121007211002110121102More

Bản đồ Trakai

Bản đồ tương tác

Dân số Trakai

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7061.7742.6764.5551.6881.7391.750
Mật độ dân số230,5 / km²579,3 / km²873,8 / km²1.487,3 / km²551,2 / km²567,8 / km²571,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trakai từ 2000 đến 2020

Giảm 36.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trakai+139.1%-4.8%-36.9%
Litva
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trakai

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trakai39.2 yrs41.5 yrs36.7 yrs
Litva39.7 yrs42.1 yrs37 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trakai

Mật độ dân số: 551 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trakai1.6883,063 km²551 / km²
Litva2,9 million65.263,1 km²44,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trakai

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Trakai

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trakai

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Trakai

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Trakai

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trakai

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Trakai

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.982$16.847$23.181$16.030$20.263$40.793$48.888$55.835
Tổng GDP$74,4 Tr$62,9 Tr$96,9 Tr$82,1 Tr$126,3 Tr$289,4 Tr$351 Tr$402,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Trakai

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trakai15,381 tn9.11 tn5,022.3 tons/km²
Litva23,559,934 tn8.18 tn361 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trakai
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)15,381 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,022.3 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.