Danh mục tại Trakai
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trakai
Thông tin về Trakai
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 4.377 |
| Dân số nam | 2.093 (47.8%) |
| Dân số nữ | 2.284 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +520.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +63.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 41.5) |
| Mã Vùng | 528 |
| Các vùng lân cận | Paneriai, Senamiestis, Viršuliškės, Babriškės, Šnipiškės |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.63783, 24.93433 |
| Mã Bưu Chính | 21001, 21007, 21100, 21101, 21102, More |
Bản đồ Trakai
Bản đồ tương tác
Dân số Trakai
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 706 | 1.774 | 2.676 | 4.555 | 4.377 |
| Mật độ dân số | 230,5 / km² | 579,3 / km² | 873,8 / km² | 1.487,3 / km² | 1.429,2 / km² |
Thay đổi dân số Trakai từ 2000 đến 2015
Tăng 70.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Trakai | +545.2% | +156.8% | +70.2% |
| Litva | -12.8% | -22.2% | -17.4% |
Tuổi trung vị của Trakai
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Trakai | 39.2 yrs | 41.5 yrs | 36.7 yrs |
| Litva | 39.7 yrs | 42.1 yrs | 37 yrs |
Mật độ dân số của Trakai
Mật độ dân số: 1.429 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Trakai | 4.377 | 3,063 km² | 1.429 / km² |
| Litva | 2,9 million | 65.263,1 km² | 44,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Trakai
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Trakai
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trakai
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Trakai
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Trakai
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Trakai
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Trakai
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Trakai | 39,882 tn | 9.11 tn | 13,022.8 tons/km² |
| Litva | 23,559,934 tn | 8.18 tn | 361 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,882 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,022.8 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


