Danh mục tại Vilnius
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vilnius
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 3,885 | 21 years | 4.3 |
| Nhà hàng | 1,607 | 14 years | 4.3 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 984 | — | 4.2 |
| Tất cả tổ chức thành viên | 783 | — | 4.3 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 777 | — | 4.3 |
| Bất Động Sản | 776 | — | 4.4 |
| Giáo dục | 674 | — | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 672 | — | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 628 | — | 4.3 |
| Quán cà phê | 535 | — | 4.3 |
| Các tổ chức thành viên khác | 513 | — | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 488 | — | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 470 | — | 4.4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 457 | — | 4.4 |
| Thể thao và giải trí | 455 | — | 4.4 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 420 | — | 4.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 399 | — | 4.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 397 | — | 4.2 |
| Quản lí đoàn thể | 388 | — | 4.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 375 | — | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 345 | — | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 338 | — | 4.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 328 | — | 4.2 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 322 | — | 4.6 |
| Mua Sắm Khác | 322 | — | 4.2 |
Thông tin về Vilnius
| Khu vực | 155.9 km² |
| Dân số | 471.951 |
| Dân số nam | 214.459 (45.4%) |
| Dân số nữ | 257.492 (54.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +24.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.3% |
| Độ tuổi trung bình | 36.7 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 39) |
| Mã Vùng | 5, 52 |
| Các vùng lân cận | Senamiestis, Naujamiestis, Šnipiškės, Žirmūnai, Šiaurės miestelis |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.68916, 25.27980 |
| Mã Bưu Chính | 01001, 01013, 01025, 01031, 01047, More |
Bản đồ Vilnius
Bản đồ tương tác
Dân số Vilnius
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 379.292 | 495.348 | 508.909 | 470.283 | 471.951 |
| Mật độ dân số | 2.433,3 / km² | 3.177,9 / km² | 3.264,9 / km² | 3.017,1 / km² | 3.027,8 / km² |
Thay đổi dân số Vilnius từ 2000 đến 2015
Giảm 7.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vilnius | +24% | -5.1% | -7.6% |
| Vilniaus apskritis | +32.9% | +1.6% | -3% |
| Litva | -12.8% | -22.2% | -17.4% |
Tuổi trung vị của Vilnius
Tuổi trung vị: 36.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vilnius | 36.7 yrs | 39 yrs | 34.3 yrs |
| Vilniaus apskritis | 37.6 yrs | 39.8 yrs | 35.2 yrs |
| Litva | 39.7 yrs | 42.1 yrs | 37 yrs |
Mật độ dân số của Vilnius
Mật độ dân số: 3.028 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vilnius | 471.951 | 155,9 km² | 3.028 / km² |
| Vilniaus apskritis | 802.489 | 9.733,6 km² | 82,4 / km² |
| Litva | 2,9 million | 65.263,1 km² | 44,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Vilnius
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Vilnius
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vilnius
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vilnius
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vilnius
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Vilnius
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vilnius | 4,193,814 tn | 8.89 tn | 26,905 tons/km² |
| Vilniaus apskritis | 7,168,734 tn | 8.93 tn | 736.5 tons/km² |
| Litva | 23,559,934 tn | 8.18 tn | 361 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,193,814 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,905 tons/km² |
Vilnius
Vilnius (['vilɲus] ; cũng có tên khác, là thành phố lớn nhất và là thủ đô của Litva, với dân số 553.904 (850.700 người nếu tính cả Hạt Vilnius) vào thời điểm tháng 12 năm 2005. Thành phố này là thủ phủ của Đô thị thành phố Vilnius và đô thị quận Vilnius cũng n..
Trang Wikipedia về Vilnius
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


