Thông tin về Plonkor

Khu vực3.1 km²
Dân số46.975
Dân số nam23.055 (49.1%)
Dân số nữ23.920 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+407.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+109.4%
Độ tuổi trung bình19.6 tuổi (Nam: 20.2, Nữ: 19.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
Vĩ độ & Kinh độ6.30000, -10.78333

Bản đồ Plonkor

Bản đồ tương tác

Dân số Plonkor

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.25714.75722.42940.69046.975
Mật độ dân số2.962,2 / km²4.722,2 / km²7.177,3 / km²13.020,8 / km²15.032 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Plonkor từ 2000 đến 2015

Tăng 81.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Plonkor+339.6%+175.7%+81.4%
Montserrado (hạt)+374.4%+195.7%+87.9%
Liberia+176.6%+113.6%+55.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Plonkor

Tuổi trung vị: 19.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Plonkor19.6 yrs19.1 yrs20.2 yrs
Montserrado (hạt)19.6 yrs19.1 yrs20.2 yrs
Liberia18.7 yrs18.9 yrs18.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Plonkor

Mật độ dân số: 15.032 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Plonkor46.9753,125 km²15.032 / km²
Montserrado (hạt)1,4 million1.641,2 km²877 / km²
Liberia4,5 million95.922 km²46,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Plonkor

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Plonkor

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Plonkor6,954 tn0.15 tn2,225.3 tons/km²
Montserrado (hạt)239,572 tn0.17 tn146 tons/km²
Liberia725,578 tn0.16 tn7.6 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Plonkor
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,954 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,225.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/25/9512:04 AM4.555.2 km10,000 mLiberia regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.