Danh mục tại Monrovia
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Monrovia
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 92 | 3.9 |
| Giáo dục | 79 | 4.3 |
| Nhà thờ | 73 | 4.1 |
| Tôn giáo | 60 | 4.2 |
| Nhà hàng | 54 | 4 |
| Quản lí công chúng | 40 | 3.8 |
| Chỗ ở khác | 33 | 4 |
| Giáo dục trung học | 31 | 4.3 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 28 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 28 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 25 | 3.8 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 24 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 22 | 3.7 |
| Ngân hàng | 20 | 3.7 |
| Các tổ chức thành viên khác | 20 | 3.3 |
| Đại sứ quán và lãnh sự | 19 | 3.7 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 19 | 3.7 |
| Trạm xăng | 18 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 18 | 4 |
| Căn hộ | 18 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 17 | 3.7 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 15 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 3.9 |
| Bệnh viện | 14 | 3.9 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 13 | 3.8 |
Thông tin về Monrovia
| Khu vực | 162.8 km² |
| Dân số | 1.206.055 |
| Dân số nam | 591.931 (49.1%) |
| Dân số nữ | 614.124 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +431.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +116.0% |
| Độ tuổi trung bình | 19.6 tuổi (Nam: 20.2, Nữ: 19.1) |
| Các vùng lân cận | Sinkor, Central Monrovia, Fiamah, Capitol Hill, Matadi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Trung bình Greenwich |
| Vĩ độ & Kinh độ | 6.30054, -10.79690 |
Bản đồ Monrovia
Bản đồ tương tác
Dân số Monrovia
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 227.049 | 361.127 | 558.273 | 1.032.336 | 1.206.055 |
| Mật độ dân số | 1.394,5 / km² | 2.218,1 / km² | 3.428,9 / km² | 6.340,6 / km² | 7.407,6 / km² |
Thay đổi dân số Monrovia từ 2000 đến 2015
Tăng 84.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Monrovia | +354.7% | +185.9% | +84.9% |
| Montserrado (hạt) | +374.4% | +195.7% | +87.9% |
| Liberia | +176.6% | +113.6% | +55.5% |
Tuổi trung vị của Monrovia
Tuổi trung vị: 19.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Monrovia | 19.6 yrs | 19.1 yrs | 20.2 yrs |
| Montserrado (hạt) | 19.6 yrs | 19.1 yrs | 20.2 yrs |
| Liberia | 18.7 yrs | 18.9 yrs | 18.6 yrs |
Mật độ dân số của Monrovia
Mật độ dân số: 7.408 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Monrovia | 1,2 million | 162,8 km² | 7.408 / km² |
| Montserrado (hạt) | 1,4 million | 1.641,2 km² | 877 / km² |
| Liberia | 4,5 million | 95.922 km² | 46,5 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Monrovia
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Monrovia
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Monrovia
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Monrovia
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Monrovia
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Monrovia | 216,088 tn | 0.18 tn | 1,327.2 tons/km² |
| Montserrado (hạt) | 239,572 tn | 0.17 tn | 146 tons/km² |
| Liberia | 725,578 tn | 0.16 tn | 7.6 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 216,088 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,327.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/25/95 | 12:04 AM | 4.5 | 54.8 km | 10,000 m | Liberia region | usgs.gov |
Monrovia
Monrovia là thành phố lớn nhất và là thủ đô của Liberia. Theo điều tra dân số năm 2003, thành phố này có dân số 572.971 người. Kinh tế của thành phố này chủ yếu dựa vào cảng được Hoa Kỳ mở rộng đáng kể vào thời thế chiến II. Thành phố này xuất khẩu: nhựa mủ, q..
Trang Wikipedia về Monrovia
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
