Danh mục tại Baabda

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán sỉ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất và bán buôn may mặcNhững chỗ bán sĩ khácSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnĐại sứ quán và lãnh sựHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ chuyên môn caoDịch vụ kỹ thuậtKỹ sư điệnNhà thầuNhà thầu xây dựng tòa nhàTòa nhà công nghiệpTư vấn viên kỹ thuậtVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 123

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baabda

Thông tin về Baabda

Khu vực8.4 km²
Dân số33.685
Dân số nam17.185 (51.0%)
Dân số nữ16.500 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+507.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+56.1%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 26.8)
Mã Vùng5
Các vùng lân cậnHaret Hreik, Chiyah
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ33.83389, 35.54417

Bản đồ Baabda

Bản đồ tương tác

Dân số Baabda

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.54112.08221.57563.49333.68530.14525.609
Mật độ dân số656,7 / km²1.431,9 / km²2.557 / km²7.525,1 / km²3.992,3 / km²3.572,7 / km²3.035,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Baabda từ 2000 đến 2020

Tăng 56.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Baabda+507.9%+178.8%+56.1%
Núi Liban (tỉnh)
Liban
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Baabda

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Baabda28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Núi Liban (tỉnh)28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Liban28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Baabda

Mật độ dân số: 3.992 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Baabda33.6858,4 km²3.992 / km²
Núi Liban (tỉnh)2,6 million1.966,9 km²1.303 / km²
Liban5,8 million10.226,1 km²567 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Baabda

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Baabda

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Baabda

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Baabda

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Baabda230,580 tn6.85 tn27,328 tons/km²
Núi Liban (tỉnh)17,167,203 tn6.7 tn8,728 tons/km²
Liban32,952,252 tn5.68 tn3,222.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Baabda
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)230,580 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,328 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/1912:07 PM3.468.8 km10,000 m16km ESE of Bcharre, Lebanonusgs.gov
12/14/183:27 PM3.278.6 km10,000 m23km WNW of Tripoli, Lebanonusgs.gov
11/3/185:42 PM3.861.7 km32,140 m44km WNW of Sidon, Lebanonusgs.gov
6/29/161:24 PM3.721.8 km13,850 m19km WSW of Beirut, Lebanonusgs.gov
9/1/148:50 PM4.456.5 km10,000 m4km S of Sirghaya, Syriausgs.gov
7/5/149:41 PM430.6 km12,700 m3km NE of Sidon, Lebanonusgs.gov
5/25/1412:22 PM3.835.9 km21,550 m16km WNW of Jbail, Lebanonusgs.gov
7/10/096:19 PM461.4 km10,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov
7/2/089:29 AM3.145.4 km20,100 mLebanon - Syria regionusgs.gov
6/23/083:45 PM361.2 km1,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov

Baabda

Baabda (tiếng Ả Rập: بعبدا, tiếng Syriac: ܒܥܒܕܐ) là tỉnh lỵ của tỉnh Núi Liban, miền tây Liban đồng thời là quận lỵ của Baabda thuộc tỉnh này. Trong quá khứ, thành phố từng là quận lỵ quận tự trị Núi Liban của Đế quốc Ottoman. Thành phố này là nơi tọa lạc của ..

Trang Wikipedia về Baabda

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.