Danh mục tại Baabda
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Baabda
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 238 | 32 years | 4 |
| Nhà hàng | 81 | 30 years | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 70 | — | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 61 | — | 3.9 |
| Giáo dục | 53 | — | 3.9 |
| Ngân hàng | 44 | — | 3.7 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 37 | — | 4.2 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 34 | 31 years | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 34 | — | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 33 | 31 years | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 30 | 31 years | 3.6 |
| Quản lí công chúng | 24 | — | 3.6 |
| Tài chính khác | 20 | — | 3.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | — | 4.1 |
| Tôn giáo | 18 | — | 4.4 |
| Trạm xăng | 17 | — | 3.9 |
| Đại sứ quán và lãnh sự | 16 | — | 3.8 |
| Nhà thờ | 16 | — | 4.6 |
| Cửa hàng điện tử | 16 | 28 years | 4.5 |
| Bệnh viện | 16 | — | 3.5 |
| Thể thao và giải trí | 14 | — | 4 |
| Luật sư hợp pháp | 12 | — | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 12 | — | 3.7 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 11 | — | 4 |
| Nhà hàng Trung Đông | 11 | — | 4 |
Thông tin về Baabda
| Khu vực | 8.4 km² |
| Dân số | 66.217 |
| Dân số nam | 33.781 (51.0%) |
| Dân số nữ | 32.436 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1095.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +206.9% |
| Độ tuổi trung bình | 28.2 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 26.8) |
| Mã Vùng | 5 |
| Các vùng lân cận | Haret Hreik, Chiyah |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.83389, 35.54417 |
Bản đồ Baabda
Bản đồ tương tác
Dân số Baabda
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.541 | 12.082 | 21.575 | 63.493 | 66.217 |
| Mật độ dân số | 656,7 / km² | 1.431,9 / km² | 2.557 / km² | 7.525,1 / km² | 7.847,9 / km² |
Thay đổi dân số Baabda từ 2000 đến 2015
Tăng 194.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Baabda | +1045.9% | +425.5% | +194.3% |
| Núi Liban (tỉnh) | +301.2% | +200.3% | +117.6% |
| Liban | +128% | +116.8% | +81% |
Tuổi trung vị của Baabda
Tuổi trung vị: 28.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Baabda | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
| Núi Liban (tỉnh) | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
| Liban | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
Mật độ dân số của Baabda
Mật độ dân số: 7.848 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Baabda | 66.217 | 8,4 km² | 7.848 / km² |
| Núi Liban (tỉnh) | 2,6 million | 1.966,9 km² | 1.303 / km² |
| Liban | 5,8 million | 10.226,1 km² | 567 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Baabda
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Baabda
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Baabda
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Baabda
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Baabda | 453,268 tn | 6.85 tn | 53,720.6 tons/km² |
| Núi Liban (tỉnh) | 17,167,203 tn | 6.7 tn | 8,728 tons/km² |
| Liban | 32,952,252 tn | 5.68 tn | 3,222.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 453,268 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 53,720.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (7) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/19 | 12:07 PM | 3.4 | 68.8 km | 10,000 m | 16km ESE of Bcharre, Lebanon | usgs.gov |
| 12/14/18 | 3:27 PM | 3.2 | 78.6 km | 10,000 m | 23km WNW of Tripoli, Lebanon | usgs.gov |
| 11/3/18 | 5:42 PM | 3.8 | 61.7 km | 32,140 m | 44km WNW of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 6/29/16 | 1:24 PM | 3.7 | 21.8 km | 13,850 m | 19km WSW of Beirut, Lebanon | usgs.gov |
| 9/1/14 | 8:50 PM | 4.4 | 56.5 km | 10,000 m | 4km S of Sirghaya, Syria | usgs.gov |
| 7/5/14 | 9:41 PM | 4 | 30.6 km | 12,700 m | 3km NE of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 5/25/14 | 12:22 PM | 3.8 | 35.9 km | 21,550 m | 16km WNW of Jbail, Lebanon | usgs.gov |
| 7/10/09 | 6:19 PM | 4 | 61.4 km | 10,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 7/2/08 | 9:29 AM | 3.1 | 45.4 km | 20,100 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/23/08 | 3:45 PM | 3 | 61.2 km | 1,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
Baabda
Baabda (tiếng Ả Rập: بعبدا, tiếng Syriac: ܒܥܒܕܐ) là tỉnh lỵ của tỉnh Núi Liban, miền tây Liban đồng thời là quận lỵ của Baabda thuộc tỉnh này. Trong quá khứ, thành phố từng là quận lỵ quận tự trị Núi Liban của Đế quốc Ottoman. Thành phố này là nơi tọa lạc của ..
Trang Wikipedia về BaabdaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


