Danh mục tại Beirut
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beirut
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 774 | 41 years | 4.2 |
| Nhà hàng | 647 | 40 years | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 616 | 36 years | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 287 | 28 years | 4.3 |
| Cửa hàng quần áo | 273 | 39 years | 4.4 |
| Bất Động Sản | 269 | 30 years | 4.3 |
| Quán cà phê | 243 | 26 years | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 232 | 36 years | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 226 | 41 years | 4 |
| Ngân hàng | 185 | 54 years | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 173 | 56 years | 4.1 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 157 | 30 years | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 147 | 41 years | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 138 | 38 years | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 129 | — | 4.4 |
| Bệnh viện | 127 | 55 years | 4.1 |
| Giáo dục | 126 | 55 years | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 124 | 34 years | 4.2 |
| Nhà hàng Trung Đông | 123 | — | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 122 | 55 years | 4.2 |
| Tiệm cắt tóc | 110 | — | 4.6 |
| Thể thao và giải trí | 110 | — | 4.4 |
| Trang Sức và Đồng Hồ | 103 | 51 years | 4.6 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 101 | 72 years | 4.3 |
| Quần áo của phụ nữ | 96 | — | 4.1 |
Thông tin về Beirut
| Khu vực | 19.8 km² |
| Dân số | 541.047 |
| Dân số nam | 276.017 (51.0%) |
| Dân số nữ | 265.030 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +138.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +67.6% |
| Độ tuổi trung bình | 28.2 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 26.8) |
| Mã Vùng | 1 |
| Các vùng lân cận | Bourj Hammoud, Dekwaneh, Chiyah, Sin El Fil, St Joseph |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 33.88894, 35.49442 |
Bản đồ Beirut
Bản đồ tương tác
Dân số Beirut
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 227.280 | 270.728 | 322.771 | 523.392 | 541.047 |
| Mật độ dân số | 11.471,5 / km² | 13.664,5 / km² | 16.291,3 / km² | 26.417,3 / km² | 27.308,4 / km² |
Thay đổi dân số Beirut từ 2000 đến 2015
Tăng 62.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Beirut | +130.3% | +93.3% | +62.2% |
| Beirut (tỉnh) | +130.3% | +93.3% | +62.2% |
| Liban | +128% | +116.8% | +81% |
Tuổi trung vị của Beirut
Tuổi trung vị: 28.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Beirut | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
| Beirut (tỉnh) | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
| Liban | 28.2 yrs | 26.8 yrs | 29.6 yrs |
Mật độ dân số của Beirut
Mật độ dân số: 27.308 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Beirut | 541.047 | 19,8 km² | 27.308 / km² |
| Beirut (tỉnh) | 523.392 | 20 km² | 26.110 / km² |
| Liban | 5,8 million | 10.226,1 km² | 567 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Beirut
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Beirut
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beirut
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Beirut
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Beirut
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Beirut
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Beirut | 3,527,206 tn | 6.52 tn | 178,029.3 tons/km² |
| Beirut (tỉnh) | 3,412,109 tn | 6.52 tn | 170,219.1 tons/km² |
| Liban | 32,952,252 tn | 5.68 tn | 3,222.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,527,206 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 178,029.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (5.8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/19 | 12:07 PM | 3.4 | 69.7 km | 10,000 m | 16km ESE of Bcharre, Lebanon | usgs.gov |
| 12/14/18 | 3:27 PM | 3.2 | 73.1 km | 10,000 m | 23km WNW of Tripoli, Lebanon | usgs.gov |
| 11/3/18 | 5:42 PM | 3.8 | 59.4 km | 32,140 m | 44km WNW of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 6/29/16 | 1:24 PM | 3.7 | 19.7 km | 13,850 m | 19km WSW of Beirut, Lebanon | usgs.gov |
| 9/1/14 | 8:50 PM | 4.4 | 62.1 km | 10,000 m | 4km S of Sirghaya, Syria | usgs.gov |
| 7/5/14 | 9:41 PM | 4 | 34.7 km | 12,700 m | 3km NE of Sidon, Lebanon | usgs.gov |
| 5/25/14 | 12:22 PM | 3.8 | 29.3 km | 21,550 m | 16km WNW of Jbail, Lebanon | usgs.gov |
| 7/10/09 | 6:19 PM | 4 | 66.2 km | 10,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 7/2/08 | 9:29 AM | 3.1 | 51.8 km | 20,100 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
| 6/23/08 | 3:45 PM | 3 | 66.7 km | 1,000 m | Lebanon - Syria region | usgs.gov |
Beirut
hay Bayrūt, Beirut (tiếng Ả Rập: بيروت, chuyển tự: Bayrūt), đôi khi được gọi bằng tên tiếng Pháp của nó là Beyrouth là thủ đô và là thành phố lớn nhất Liban, tọa lạc bên Địa Trung Hải, là thành phố cảng chính của quốc gia này. số ước tính về dân số thành ph..
Trang Wikipedia về Beirut
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


