Danh mục tại Beirut

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn hóa chất nông nghiệpBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ chất đốtBán sỉ hàng điện tửBán sỉ kim loạiBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhập Khẩu và Xuất KhẩuNhững chỗ bán sĩ khácSản xuất quần áo và vải vócSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngPhát thanhTruyền Hình Cáp và Truyền Hình Vệ TinhViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủĐại sứ quán và lãnh sựNhà Hưu TríNhà thờNhà thờ Hồi giáoPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuân ĐộiQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTổ chức chính trịTổ chức từ thiệnTôn giáoTrung tâm tái chếVật dụngCửa hàng điện tửHoạt động dịch vụ thông tinLập trình máy tính, thiết kế webSửa chữa điện tửSửa chữa máy tínhCải tạo nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng dân dụngXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục trung họcGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Thẩm mỹ và vẻ đẹp trườngTrường học lái xeTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCông viên giải tríCửa hàng bán đĩa hoặc videoMái vòmNghệ sĩ và nhạc sĩNghệ thuật sáng tạoNhạc cụNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtQuản lý sự kiệnRạp Chiếu PhimSân vận động và đấu trườngSản xuất âm thanh và âm nhạcSản xuất phim, tivi và videoSở thú và bể cáThiết kế đặc biệtThư việnBán hàng rongBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng bánh ránCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán kẹoCửa hàng hải sảnCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNepal nhà hàngNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng burgerNhà hàng chayNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng hải sảnNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng PhápNhà hàng súpNhà hàng sushiNhà hàng Tây Ban NhaNhà hàng Thái LanNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung ĐôngNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝNhà máy sản xuất rượuPho mát, sữa và trứngPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetRau QuảSteakhousesTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThị trường nông dânThực phẩm sức khỏe và hữu cơÁnh sáng cửa hàngCác cửa hàng đồ nội thấtCông cụ cho thuêCửa hàng bán thảmCửa hàng nệmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổExterminators và kiểm soát dịch hạiHệ thống bảo vệKem Dưỡng DaKhungLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNơi trú ẩn động vậtSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaBảo hiểmBảo hiểm và quỹCác công ty đứng đầuCông chứng viênCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật sư hợp phápNgân hàngNgười Môi Giới Chứng KhoánNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácBác sĩ chuyên khoa niệuBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ chuyên khoa X quangBác sĩ da liễuBác sĩ khoa nhiBác sĩ nhãn khoaBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếChuyên gia nhãn khoa và kính mắtDinh dưỡngHọc chungNgheNghĩa trang và nhà xácOrthodontistsPhẫu thuật thẩm mỹPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSinh Đẻ và Kế Hoạch Hóa Gia ĐìnhSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu bài phát biểuTrị liệu cột sốngTrợ giúp cư trúY sĩ nhãn khoaY táChế độ ăn uốngDịch vụ cá nhânMassageSalon Tắm NắngSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcXăm và Nghệ Thuật Xỏ KhuyênBáoCông đoànCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmĐảm bảo bí mậtDịch vụ dịch thuật và phiên dịchDịch vụ dọn rửa toàn diệnDịch vụ khoa học và kĩ thuậtDịch vụ kinh doanhDịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệmDịch vụ tư vấn tiếp thịNguồn nhân lựcQuan hệ công chúng và các cơ quan truyền thôngTổ chức thành viên chuyên nghiệpTruyền thôngVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmXuất bảnBất Động SảnBất Động Sản Thương MạiCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng máy tínhCửa hàng sở thíchCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webĐấu giáMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênBể bơi công cộngBowlingCác môn thể thao khácCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoSân chơiSân GolfThể thao và giải tríThuyềnXe đạpCác cách đặt vé du lịch khácCác công ty di chuyểnChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHãng Hàng KhôngHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữKý túc xáMôi giới hải quan và các đại lý thanh toán bù trừNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchSân bayTaxiThuyền chở kháchVận chuyển hàng hoá/ thương mạiVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beirut

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Beirut

Khu vực19.8 km²
Dân số541.047
Dân số nam276.017 (51.0%)
Dân số nữ265.030 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+138.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+67.6%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 26.8)
Mã Vùng1
Các vùng lân cậnBourj Hammoud, Dekwaneh, Chiyah, Sin El Fil, St Joseph
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ33.88894, 35.49442

Bản đồ Beirut

Bản đồ tương tác

Dân số Beirut

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số227.280270.728322.771523.392541.047
Mật độ dân số11.471,5 / km²13.664,5 / km²16.291,3 / km²26.417,3 / km²27.308,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beirut từ 2000 đến 2015

Tăng 62.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beirut+130.3%+93.3%+62.2%
Beirut (tỉnh)+130.3%+93.3%+62.2%
Liban+128%+116.8%+81%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beirut

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beirut28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Beirut (tỉnh)28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Liban28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beirut

Mật độ dân số: 27.308 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beirut541.04719,8 km²27.308 / km²
Beirut (tỉnh)523.39220 km²26.110 / km²
Liban5,8 million10.226,1 km²567 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beirut

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Beirut

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beirut

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Beirut

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Beirut

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Beirut

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beirut3,527,206 tn6.52 tn178,029.3 tons/km²
Beirut (tỉnh)3,412,109 tn6.52 tn170,219.1 tons/km²
Liban32,952,252 tn5.68 tn3,222.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beirut
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,527,206 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)178,029.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (5.8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/1912:07 PM3.469.7 km10,000 m16km ESE of Bcharre, Lebanonusgs.gov
12/14/183:27 PM3.273.1 km10,000 m23km WNW of Tripoli, Lebanonusgs.gov
11/3/185:42 PM3.859.4 km32,140 m44km WNW of Sidon, Lebanonusgs.gov
6/29/161:24 PM3.719.7 km13,850 m19km WSW of Beirut, Lebanonusgs.gov
9/1/148:50 PM4.462.1 km10,000 m4km S of Sirghaya, Syriausgs.gov
7/5/149:41 PM434.7 km12,700 m3km NE of Sidon, Lebanonusgs.gov
5/25/1412:22 PM3.829.3 km21,550 m16km WNW of Jbail, Lebanonusgs.gov
7/10/096:19 PM466.2 km10,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov
7/2/089:29 AM3.151.8 km20,100 mLebanon - Syria regionusgs.gov
6/23/083:45 PM366.7 km1,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov

Beirut

hay Bayrūt, Beirut (tiếng Ả Rập: بيروت, chuyển tự: Bayrūt), đôi khi được gọi bằng tên tiếng Pháp của nó là Beyrouth là thủ đô và là thành phố lớn nhất Liban, tọa lạc bên Địa Trung Hải, là thành phố cảng chính của quốc gia này. số ước tính về dân số thành ph..

Trang Wikipedia về Beirut
Hình ảnh về Beirut

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.