Danh mục tại Beirut

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe Land RoverĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanBán buôn nông nghiệpBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnBán sỉ hàng điện tửBán sỉ vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 1174

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beirut

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng2,06128 years
Quản lí đoàn thể1,18031 years
Cửa hàng quần áo98833 years
Mua sắm97844 years
Cửa hàng điện tử83027 years
Căn hộ732
Quán cà phê58621 years
Thẩm mỹ viện58436 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị56945 years
Giáo dục49647 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc44534 years
Chỗ ở khác42533 years
Bất Động Sản41028 years
Ngân hàng37757 years
Hiệu Bánh Mỳ37548 years
Sức khoẻ và y tế37226 years

Thông tin về Beirut

Khu vực19.8 km²
Dân số375.858
Dân số nam191.745 (51.0%)
Dân số nữ184.113 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+65.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.4%
Độ tuổi trung bình28.2 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 26.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.428 (2022)
Mã Vùng1
Các vùng lân cậnBourj Hammoud, Dekwaneh, Chiyah, Sin El Fil, St Joseph
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ33.88894, 35.49442

Bản đồ Beirut

Bản đồ tương tác

Dân số Beirut

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số227.280270.728322.771523.392375.858314.446251.191
Mật độ dân số11.471,5 / km²13.664,5 / km²16.291,3 / km²26.417,3 / km²18.970,8 / km²15.871,1 / km²12.678,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beirut từ 2000 đến 2020

Tăng 16.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beirut+65.4%+38.8%+16.4%
Beirut (tỉnh)
Liban
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beirut

Tuổi trung vị: 28.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beirut28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Beirut (tỉnh)28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Liban28.2 yrs26.8 yrs29.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beirut

Mật độ dân số: 18.971 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beirut375.85819,8 km²18.971 / km²
Beirut (tỉnh)523.39220 km²26.110 / km²
Liban5,8 million10.226,1 km²567 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beirut

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Beirut

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beirut

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Beirut

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Beirut

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Beirut

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$12.325$26.675$29.252$34.804$48.031$38.963$32.120$30.428
Tổng GDP$3,5 T$6,9 T$8,1 T$10,3 T$14,2 T$11,4 T$8,8 T$7,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Beirut

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beirut2,450,302 tn6.52 tn123,674.6 tons/km²
Beirut (tỉnh)3,412,109 tn6.52 tn170,219.1 tons/km²
Liban32,952,252 tn5.68 tn3,222.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beirut
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,450,302 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)123,674.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (5.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/1912:07 PM3.469.7 km10,000 m16km ESE of Bcharre, Lebanonusgs.gov
12/14/183:27 PM3.273.1 km10,000 m23km WNW of Tripoli, Lebanonusgs.gov
11/3/185:42 PM3.859.4 km32,140 m44km WNW of Sidon, Lebanonusgs.gov
6/29/161:24 PM3.719.7 km13,850 m19km WSW of Beirut, Lebanonusgs.gov
9/1/148:50 PM4.462.1 km10,000 m4km S of Sirghaya, Syriausgs.gov
7/5/149:41 PM434.7 km12,700 m3km NE of Sidon, Lebanonusgs.gov
5/25/1412:22 PM3.829.3 km21,550 m16km WNW of Jbail, Lebanonusgs.gov
7/10/096:19 PM466.2 km10,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov
7/2/089:29 AM3.151.8 km20,100 mLebanon - Syria regionusgs.gov
6/23/083:45 PM366.7 km1,000 mLebanon - Syria regionusgs.gov

Beirut

hay Bayrūt, Beirut (tiếng Ả Rập: بيروت, chuyển tự: Bayrūt), đôi khi được gọi bằng tên tiếng Pháp của nó là Beyrouth là thủ đô và là thành phố lớn nhất Liban, tọa lạc bên Địa Trung Hải, là thành phố cảng chính của quốc gia này. số ước tính về dân số thành ph..

Trang Wikipedia về Beirut
Hình ảnh về Beirut

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.