Danh mục tại Daegu

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HyundaiĐại lý xe KiaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán decal xeDịch vụ đánh bóng xe hơiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nạp khí hóa lỏng LPGTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn trái câyBán sỉ kim loạiChế tạo máyChợ bán buôn quần áoChợ gia súcChung hóa bán buônCông nghiệp sắt thépCông ty chế biến hải sảnCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựa
Hiển thị 1-50 của 1412

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Daegu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng29,04414 years
Không tiếp cận được11,45329 years
Bất Động Sản10,547
Mua sắm9,904
Quán cà phê5,10210 years
Đại lí bán sỉ4,437
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị4,116
Thẩm mỹ viện4,043
Bán sỉ máy móc3,673

Thông tin về Daegu

Khu vực100.8 km²
Dân số915.454
Dân số nam453.104 (49.5%)
Dân số nữ462.350 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.0%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 40.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.218 (2022)
Mã Vùng53
Các vùng lân cận동성로2가, 신천동, 계산동2가, 내당동, 범어동
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Hàn Quốc
Vĩ độ & Kinh độ35.87028, 128.59111
Mã Bưu Chính4180941848419754209342150More

Bản đồ Daegu

Bản đồ tương tác

Dân số Daegu

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số938.6581.001.339984.138941.280915.454886.950875.805
Mật độ dân số9.310,9 / km²9.932,7 / km²9.762,1 / km²9.336,9 / km²9.080,8 / km²8.798 / km²8.687,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Daegu từ 2000 đến 2020

Giảm 7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Daegu-2.5%-8.6%-7%
Daegu
Hàn Quốc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Daegu

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Daegu38.7 yrs40.3 yrs37.1 yrs
Daegu38.4 yrs39.9 yrs36.7 yrs
Hàn Quốc38 yrs39.2 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Daegu

Mật độ dân số: 9.081 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Daegu915.454100,8 km²9.081 / km²
Daegu2,4 million872,9 km²2.801 / km²
Hàn Quốc48,8 million99.452,9 km²491 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Daegu

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Daegu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Daegu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Daegu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Daegu

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$7.640$12.573$16.230$16.683$20.428$26.357$28.109$30.218
Tổng GDP$9,7 T$15,6 T$20 T$19,8 T$23 T$28,9 T$30,5 T$32,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Daegu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Daegu11,787,448 tn12.88 tn116,924.5 tons/km²
Daegu33,028,391 tn13.51 tn37,838.6 tons/km²
Hàn Quốc595,864,161 tn12.2 tn5,991.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Daegu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,787,448 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)116,924.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/10/188:03 PM4.767.8 km5,400 m6km SW of Heung-hai, South Koreausgs.gov
11/15/177:49 AM4.768.2 km10,000 m4km W of Hoko, South Koreausgs.gov
11/15/175:29 AM5.566.1 km10,000 m7km WSW of Heung-hai, South Koreausgs.gov
9/21/162:53 AM3.560 km10,000 m9km SSE of Gyeongju, South Koreausgs.gov
9/19/1611:33 AM4.653.1 km8,840 m10km SSW of Kyonju, South Koreausgs.gov
9/12/1611:32 AM5.457.4 km13,000 m6km S of Gyeongju, South Koreausgs.gov
9/12/1610:44 AM4.948.7 km10,000 m14km SW of Gyeongju, South Koreausgs.gov
6/25/976:50 PM4.754.3 km10,000 mSouth Koreausgs.gov
9/15/785:07 PM4.694.1 km33,000 mSouth Koreausgs.gov

Daegu

(Hàn ngữ: 대구 광역시; Hán-Việt: Đại Khâu; phiên latinh cũ là Taegu và ngày nay là Daegu), là thành phố trực thuộc trung ương lớn thứ tư của Hàn Quốc (sau Seoul, Busan và Incheon). Nó còn được xem là thủ phủ của tỉnh Gyeongsangbuk-do mặc dù về mặt hành chính, nó ..

Trang Wikipedia về Daegu
Hình ảnh về Daegu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.