Danh mục tại Changwon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Changwon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 15,166 |
| Bất Động Sản | 4,702 |
| Mua sắm | 4,115 |
| Không tiếp cận được | 3,903 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 2,285 |
| Thẩm mỹ viện | 2,041 |
| Quán cà phê | 1,892 |
| Bán sỉ máy móc | 1,886 |
Thông tin về Changwon
| Khu vực | 89.4 km² |
| Dân số | 561.396 |
| Dân số nam | 286.022 (50.9%) |
| Dân số nữ | 275.374 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +17.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.1% |
| Độ tuổi trung bình | 36.6 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 38) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $42.382 (2022) |
| Mã Vùng | 55 |
| Các vùng lân cận | 성산구, 의창구, Seongsan-gu, Uichang-gu, 마산합포구 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Hàn Quốc |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.22806, 128.68111 |
| Mã Bưu Chính | 51216, 51217, 51218, 51219, 51234, More |
Bản đồ Changwon
Bản đồ tương tác
Dân số Changwon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 478.285 | 567.458 | 555.183 | 495.139 | 561.396 | 553.922 | 546.709 |
| Mật độ dân số | 5.351,4 / km² | 6.349,2 / km² | 6.211,8 / km² | 5.540 / km² | 6.281,4 / km² | 6.197,7 / km² | 6.117 / km² |
Thay đổi dân số Changwon từ 2000 đến 2020
Tăng 1.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Changwon | +17.4% | -1.1% | +1.1% |
| Gyeongsang Nam | — | — | — |
| Hàn Quốc | — | — | — |
Tuổi trung vị của Changwon
Tuổi trung vị: 36.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Changwon | 36.6 yrs | 38 yrs | 35.2 yrs |
| Gyeongsang Nam | 39 yrs | 40.7 yrs | 37.4 yrs |
| Hàn Quốc | 38 yrs | 39.2 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Changwon
Mật độ dân số: 6.281 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Changwon | 561.396 | 89,4 km² | 6.281 / km² |
| Gyeongsang Nam | 3,1 million | 10.639,4 km² | 292 / km² |
| Hàn Quốc | 48,8 million | 99.452,9 km² | 491 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Changwon
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Changwon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Changwon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Changwon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Changwon
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $14.156 | $23.981 | $23.864 | $29.054 | $34.962 | $39.048 | $39.006 | $42.382 |
| Tổng GDP | $368 Tr | $703,8 Tr | $714,3 Tr | $976 Tr | $1,3 T | $1,5 T | $1,7 T | $1,9 T |
Phát thải CO2 của Changwon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Changwon | 7,562,955 tn | 13.47 tn | 84,620.5 tons/km² |
| Gyeongsang Nam | 36,449,161 tn | 11.73 tn | 3,425.9 tons/km² |
| Hàn Quốc | 595,864,161 tn | 12.2 tn | 5,991.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,562,955 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 84,620.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/21/16 | 2:53 AM | 3.5 | 77.5 km | 10,000 m | 9km SSE of Gyeongju, South Korea | usgs.gov |
| 9/19/16 | 11:33 AM | 4.6 | 73.6 km | 8,840 m | 10km SSW of Kyonju, South Korea | usgs.gov |
| 9/12/16 | 11:32 AM | 5.4 | 78.2 km | 13,000 m | 6km S of Gyeongju, South Korea | usgs.gov |
| 9/12/16 | 10:44 AM | 4.9 | 68.9 km | 10,000 m | 14km SW of Gyeongju, South Korea | usgs.gov |
| 6/25/97 | 6:50 PM | 4.7 | 80.2 km | 10,000 m | South Korea | usgs.gov |
Changwon
Changwon (Hán Việt:Xương Nguyên) là một thành phố Hàn Quốc, thuộc tỉnh Gyeongsangnam-do. Changwon là thành phố đông dân thứ 8 ở Hàn Quốc, năm 2010 dân số là 1.089.039 người. Thành phố có diện tích 743 km2, nằm về phía đông nam của Hàn Quốc. Thành phố được coi ..
Trang Wikipedia về Changwon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

