Doanh nghiệp tại Yokosuka

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,3%
 Nhà hàng: 16,1%
 Công nghiệp: 9,3%
 Đồ ăn: 8,3%
 Y học: 7,1%
 Làm đẹp & Spa: 6,7%
 Ô tô: 5,6%
 Khác: 28,6%
Khu vực Yokosuka, Kanagawa100,7 km²
Dân số206830
Dân số nam103318 (50%)
Dân số nữ103513 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +42,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8,2%
Độ tuổi trung bình46,7
Độ tuổi trung bình của nam giới44,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới49,1
Mã Vùng46468
Các vùng lân cậnYokosuka
Giờ địa phươngThứ Tư 04:09
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
thời tiết25.2°C mây rải rác
Vĩ độ & Kinh độ35.28361° / 139.66722°
Mã Bưu Chính238

Yokosuka, Kanagawa - Bản đồ

Dân số Yokosuka, Kanagawa

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số145374175283191100206830
Mật độ dân số1443 / km²1740 / km²1897 / km²2053 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Yokosuka từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Yokosuka, Kanagawa+42,3%+18%+8,2%
Kanagawa+42,5%+18,4%+9%
Nhật Bản+13,6%+3,4%+0,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Yokosuka, Kanagawa

Độ tuổi trung bình: 46,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yokosuka, Kanagawa46,7 năm49,1 năm44,3 năm
Kanagawa42,8 năm43,9 năm41,7 năm
Nhật Bản45,2 năm46,9 năm43,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Yokosuka, Kanagawa

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5394536897635
5-9449542308726
10-14470944789188
15-19542245349957
20-245884475410639
25-295798491610715
30-346641585612497
35-398347756115909
40-447525675014275
45-496531605712589
50-545951562311574
55-596660677613437
60-648454904317497
65-697581820615787
70-746075666712742
75-794768576810537
80-84279341886982
85 cộng173744176155
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yokosuka, Kanagawa

Mật độ dân số: 2053 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Yokosuka, Kanagawa206830100,7 km²2053 / km²
Kanagawa9,1 triệu2.416,9 km²3756 / km²
Nhật Bản122,9 triệu373.410,9 km²329,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Yokosuka, Kanagawa

Dân số ước tính từ năm 1400 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yokosuka, Kanagawa

 Vừa phải: 64,2%
 Không tốn kém: 29,3%
 Đắt: 5%
 Rất đắt: 1,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Yokosuka, Kanagawa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yokosuka, Kanagawa257.152 t1,24 t2.553 t/km²
Kanagawa15.378.104 t1,69 t6.362 t/km²
Nhật Bản541.995.101 t4,41 t1.451 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Yokosuka, Kanagawa

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)257.152 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,24 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.553 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởTrung bình (6)
Lốc xoáyCao (10)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
04/02/201614:414,328,2 km29.310 m4km WNW of Kawasaki, Japanusgs.gov
27/07/201418:074,223,5 km139.320 m12km S of Chigasaki, Japanusgs.gov
18/04/201110:374,423,5 km80.800 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
14/03/201112:594,716,1 km50.400 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
13/11/200911:234,27,6 km35.000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
13/03/200905:213,925,3 km93.400 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
31/03/200822:484,428,5 km85.800 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
08/11/200723:343,822,3 km98.000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
03/01/200715:474,220,4 km98.700 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
21/04/200609:444,221,7 km10.000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Yokosuka, Kanagawa

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Yokosuka, Kanagawa

Thành phố Yokosuka (kanji: 横須賀市; rōmaji: Yokosuka-shi) là thành phố lớn thứ tư (xét theo quy mô dân số) của tỉnh Kanagawa và là một đô thị trung tâm vùng của vùng Nam Kantō. Thành phố được thành lập vào năm 1907. nằm ở phía Tây Nam của Kanagawa, trên bán đảo ..  ︎  Trang Wikipedia về Yokosuka

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Yokosuka
 Mã Bưu Chính 238: 52,7%
 Mã Bưu Chính 239: 32,7%
 Mã Bưu Chính 237: 9,2%
 Khác: 5,3%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.